Báo Giá Sàn Nhựa Giả Gỗ Chi Tiết | Giá Rẻ Chỉ Từ 95.000 VNĐ/m2
Giá sàn nhựa giả gỗ tại SanF hiện dao động từ 95.000 VNĐ/m² đến 360.000 VNĐ/m², tùy theo dòng sản phẩm, độ dày, chất liệu cốt nhựa và cấu tạo bề mặt. SanF cung cấp 8 nhóm sàn nhựa giả gỗ: sàn nhựa tự dán, sàn nhựa dán keo, sàn nhựa hèm khóa PVC, sàn nhựa hèm khóa SPC 4 mm, sàn nhựa vân đá, sàn nhựa xương cá, sàn nhựa hèm khóa SPC 6 mm và sàn vinyl cuộn. Trong đó, dòng sàn nhựa hèm khóa SPC 4 mm là sản phẩm bán chạy nhờ khả năng chống nước tốt, cốt đá cứng vững và phù hợp cho phòng khách, phòng ngủ, văn phòng.
Bên dưới là bảng báo giá chi tiết toàn bộ các dòng sàn nhựa giả gỗ tại SanF, kèm theo các yếu tố ảnh hưởng đến giá sàn nhựa giả gỗ, công thức tính chi phí hoàn thiện theo m² và chính sách vận chuyển áp dụng tại Hà Nội và TP.HCM. Bạn có thể tra cứu giá theo từng nhóm sản phẩm ngay trong bảng bên dưới hoặc liên hệ Hotline 0971.545.307 để nhận báo giá riêng theo diện tích thi công thực tế.

1. Bảng giá sàn nhựa giả gỗ tại SanF
Giá sàn nhựa giả gỗ tại SanF dao động từ 95.000 VNĐ/m² đến 360.000 VNĐ/m², tùy theo dòng sản phẩm và phân khúc. Bảng giá dưới đây liệt kê toàn bộ danh mục theo từng nhóm, bao gồm mã sản phẩm, kích thước, độ dày, màu sắc và đơn giá niêm yết.
Thứ tự sắp xếp sản phẩm: Bảng giá được phân loại từ dòng phổ thông đến cao cấp, bắt đầu với sàn nhựa tự dán 2 mm (giá thấp nhất, lắp đặt đơn giản nhất), tiếp đến sàn nhựa dán keo, sàn hèm khóa PVC, sàn hèm khóa SPC 4 mm, sàn vân đá, sàn xương cá, sàn SPC 6 mm, và cuối cùng là sàn vinyl cuộn (phân khúc dành cho công trình thương mại). Trong mỗi nhóm, sản phẩm được sắp xếp theo mã SKU tăng dần.
1.1. Sàn nhựa giả gỗ tự dán
Sàn nhựa giả gỗ tự dán là dòng có giá khởi điểm thấp nhất trong danh mục sàn nhựa giả gỗ tại SanF, từ 95.000 đến 110.000 VNĐ/m². Mặt sau của tấm đã phủ sẵn lớp keo dính, chỉ cần bóc film bảo vệ rồi dán trực tiếp lên nền sàn phẳng, không cần keo riêng.
Nhóm sản phẩm này gồm 3 dòng: dòng Lux vân gỗ thanh dài (95.000 VNĐ/m²), dòng SF lớp mài mặt dày hơn, chống trượt tốt hơn (105.000 VNĐ/m²) và dòng vân đặc biệt dạng vuông gồm bê tông, đá, terrazzo (110.000 VNĐ/m²). Phù hợp cho phòng trọ, căn hộ cho thuê hoặc các không gian cần lát sàn nhanh chóng với ngân sách hạn chế.
Tên sản phẩm | Hình ảnh sản phẩm | Kích thước (Chiều dài x Chiều rộng mm) | Độ dày | Màu sắc | Giá (VNĐ/m²) |
| 914.4 × 152.4 | 2 mm | Xám | 95.000 | |
![]() | 914.4 × 152.4 | 2 mm | Xám | 95.000 | |
| 914.4 × 152.4 | 2 mm | Nâu | 95.000 | |
Sàn nhựa tự dán Lux 2mm 13 | ![]() | 914.4 × 152.4 | 2 mm | Nâu | 95.000 |
![]() | 914.4 × 152.4 | 2 mm | Nâu | 95.000 | |
| 914.4 × 152.4 | 2 mm | Nâu | 95.000 | |
| 914.4 × 152.4 | 2 mm | Nâu | 95.000 | |
![]() | 914.4 × 152.4 | 2 mm | Trắng | 95.000 | |
![]() | 914.4 × 152.4 | 2 mm | Xám | 95.000 | |
![]() | 914.4 × 152.4 | 2 mm | Nâu | 95.000 | |
![]() | 914.4 × 152.4 | 2 mm | Cánh gián | 95.000 | |
| 914.4 × 152.4 | 2 mm | Vàng | 95.000 | |
Sàn nhựa tự dính 2mm SF-4002 | ![]() | 914.4 × 152.4 | 2 mm | Vàng | 105.000 |
| 914.4 × 152.4 | 2 mm | Xám | 105.000 | |
Sàn nhựa tự dính 2mm SF-4006 |
| 914.4 × 152.4 | 2 mm | Xám đen | 105.000 |
![]() | 914.4 × 152.4 | 2 mm | Vàng nâu | 105.000 | |
Sàn nhựa tự dán 2mm SF-4010 | ![]() | 914.4 × 152.4 | 2 mm | Xám đen | 105.000 |
Sàn nhựa tự dán 2mm SF-4011 | ![]() | 914.4 × 152.4 | 2 mm | Xám đen | 105.000 |
Sàn nhựa tự dán 2mm SF-4015 | ![]() | 914.4 × 152.4 | 2 mm | Cánh gián | 105.000 |
![]() | 914.4 × 152.4 | 2 mm | Nâu | 105.000 | |
![]() | 457.2 × 457.2 | 2 mm | Xám (vân bê tông) | 110.000 | |
| 457.2 × 457.2 | 2 mm | Xám (vân bê tông) | 110.000 | |
![]() | 457.2 × 457.2 | 2 mm | Xám (vân bê tông) | 110.000 | |
![]() | 457.2 × 457.2 | 2 mm | Trắng (vân đá) | 110.000 | |
| 457.2 × 457.2 | 2 mm | Trắng (vân terrazzo) | 110.000 |
Tổng: 25 mã sản phẩm | Giá: 95.000–110.000 VNĐ/m²
1.2. Sàn nhựa giả gỗ dán keo
Sàn nhựa giả gỗ dán keo có giá dao động từ 120.000 đến 210.000 VNĐ/m². Đây là loại sàn sử dụng keo chuyên dụng phết lên nền sàn trước khi đặt tấm nhựa, giúp độ bám dính chắc hơn so với sàn tự dán. Nhóm sản phẩm này gồm 4 dòng: dòng tiêu chuẩn 2 mm series IB, MS, SF (120.000 VNĐ/m²); dòng SF 3 mm chịu lực cao, chống trầy tốt (185.000 VNĐ/m²); dòng Galaxy MSW 3 mm tấm lớn vân gỗ EIR (205.000 VNĐ/m²); và dòng xương cá dán keo kiểu lát herringbone (210.000 VNĐ/m²). Phù hợp cho gia đình, văn phòng, cửa hàng và showroom.
Tên sản phẩm | Hình ảnh sản phẩm | Kích thước (Chiều dài x Chiều rộng mm) | Độ dày | Màu sắc | Giá (VNĐ/m²) |
| 914.4 × 152.4 | 2 mm | Nâu | 120.000 | |
![]() | 914.4 × 152.4 | 2 mm | Nâu | 120.000 | |
| 914.4 × 152.4 | 2 mm | Nâu | 120.000 | |
Sàn nhựa dán keo 2mm IB 1005 |
| 914.4 × 152.4 | 2 mm | Cánh gián | 120.000 |
Sàn nhựa dán keo 2mm IB 1006 |
| 914.4 × 152.4 | 2 mm | Nâu | 120.000 |
| 914.4 × 152.4 | 2 mm | Nâu | 120.000 | |
Sàn nhựa dán keo 2mm IB 1028 |
| 914.4 × 152.4 | 2 mm | Nâu | 120.000 |
| 914.4 × 152.4 | 2 mm | Nâu | 120.000 | |
| 914.4 × 152.4 | 2 mm | Vàng | 120.000 | |
| 914.4 × 152.4 | 2 mm | Xám | 120.000 | |
| 914.4 × 152.4 | 2 mm | Xám | 120.000 | |
Sàn nhựa dán keo 2mm MS22004 |
| 914.4 × 152.4 | 2 mm | Vàng | 120.000 |
![]() | 914.4 × 152.4 | 2 mm | Nâu | 120.000 | |
| 914.4 × 152.4 | 2 mm | Vàng | 120.000 | |
Sàn nhựa dán keo 2mm MS22007 |
| 914.4 × 152.4 | 2 mm | Nâu | 120.000 |
Sàn nhựa dán keo 2mm MS22008 | ![]() | 914.4 × 152.4 | 2 mm | Xám | 120.000 |
Sàn nhựa dán keo 2mm MS22009 |
| 914.4 × 152.4 | 2 mm | Xám | 120.000 |
Sàn nhựa dán keo 2mm MS22010 |
| 914.4 × 152.4 | 2 mm | Nâu | 120.000 |
| 914.4 × 152.4 | 2 mm | Vàng | 120.000 | |
Sàn nhựa dán keo 2mm SF-010 |
| 914.4 × 152.4 | 2 mm | Cánh gián | 120.000 |
Sàn nhựa dán keo 2mm SF-011 |
| 914.4 × 152.4 | 2 mm | Vàng | 120.000 |
| 914.4 × 152.4 | 2 mm | Vàng | 120.000 | |
Sàn nhựa dán keo 2mm SF-701-2 |
| 914.4 × 152.4 | 2 mm | Nâu | 120.000 |
Sàn nhựa giả gỗ 2mm SF-1801 | ![]() | 950 × 184 | 2 mm | Đen, Nâu, Trắng, Vàng, Xám | 120.000 |
Sàn nhựa dán keo 3mm SF-1706 | ![]() | 914.4 × 152.4 | 3 mm | Cánh gián | 185.000 |
| 914.4 × 152.4 | 3 mm | Màu bê tông | 185.000 | |
Sàn nhựa dán keo SF-1853 | ![]() | 914.4 × 152.4 | 3 mm | Vàng be | 185.000 |
| 914.4 × 152.4 | 3 mm | Vàng | 185.000 | |
Sàn nhựa dán keo 3mm SF-712-7 |
| 914.4 × 152.4 | 3 mm | Vàng nâu | 185.000 |
| 950 × 184 | 3 mm | Vàng | 205.000 | |
![]() | 950 × 184 | 3 mm | Nâu | 205.000 | |
![]() | 950 × 184 | 3 mm | Nâu | 205.000 | |
![]() | 950 × 184 | 3 mm | Xám | 205.000 | |
![]() | 950 × 184 | 3 mm | Nâu | 205.000 | |
| 950 × 184 | 3 mm | Nâu | 205.000 | |
Sàn nhựa dán keo Galaxy 3mm MSW 9009 |
| 950 × 184 | 3 mm | Nâu | 205.000 |
| 950 × 184 | 3 mm | Nâu | 205.000 | |
| 950 × 184 | 3 mm | Vàng | 205.000 | |
| 950 × 184 | 3 mm | Vàng | 205.000 | |
![]() | 950 × 184 | 3 mm | Nâu | 205.000 | |
| 950 × 184 | 3 mm | Xám | 205.000 | |
Sàn nhựa dán keo Galaxy 3mm MSW 9015 | ![]() | 950 × 184 | 3 mm | Cánh gián | 205.000 |
Sàn nhựa dán keo Galaxy 3mm MSW 9016 |
| 950 × 184 | 3 mm | Vàng | 205.000 |
![]() | 950 × 184 | 3 mm | Xám | 205.000 | |
| 950 × 184 | 3 mm | Nâu | 205.000 | |
![]() | 600 × 135 | 2 mm | Nâu | 210.000 |
Tổng: 46 mã sản phẩm | Giá: 120.000–210.000 VNĐ/m²
1.3. Sàn nhựa giả gỗ hèm khóa PVC
Sàn nhựa giả gỗ hèm khóa PVC dòng CLC có giá 190.000 VNĐ/m², sử dụng cốt nhựa PVC truyền thống với hệ thống hèm khóa lắp ghép nhanh, không cần keo dán. So với sàn dán keo, sàn hèm khóa PVC dễ tháo lắp và có thể tái sử dụng khi chuyển nhà. Loại sàn này phù hợp với không gian nhà ở có mật độ đi lại từ trung bình đến thấp.
Tên sản phẩm | Hình ảnh sản phẩm | Kích thước (Chiều dài x Chiều rộng mm) | Độ dày | Màu sắc | Giá (VNĐ/m²) |
Sàn nhựa hèm khóa PVC CLC SF-1707 |
| 914.4 × 152.4 | 4.2 mm | Cánh gián | 190.000 |
| 914.4 × 152.4 | 4.2 mm | Màu bê tông | 190.000 | |
| 914.4 × 152.4 | 4.2 mm | Cánh gián | 190.000 | |
| 914.4 × 152.4 | 4.2 mm | Vàng | 190.000 |
Tổng: 4 mã sản phẩm | Giá đồng nhất:190.000 VNĐ/m²
1.4. Sàn nhựa giả gỗ hèm khóa SPC
Sàn nhựa giả gỗ hèm khóa SPC (Stone Polymer Composite) có giá từ 230.000 đến 330.000 VNĐ/m² và là dòng sản phẩm bán chạy nhất tại SanF. Sàn có cốt đá SPC cứng hơn cốt PVC, chống nước 100%, không giãn nở nhiệt, hạn chế cong vênh. Hệ thống hèm khóa lắp ghép nhanh trên mọi nền sàn phẳng, không cần keo dán.
Nhóm sản phẩm này gồm 2 dòng: dòng SPC tiêu chuẩn 4 mm phù hợp cho phòng khách, phòng ngủ, nhà bếp, nhà vệ sinh khô (230.000–240.000 VNĐ/m²) và dòng SPC Glotex 6 mm cao cấp dành cho không gian thương mại có lưu lượng đi lại lớn, cách âm tốt, chịu va đập mạnh (330.000 VNĐ/m²).
Tên sản phẩm | Hình ảnh sản phẩm | Kích thước (Chiều dài x Chiều rộng mm) | Độ dày | Màu sắc | Giá (VNĐ/m²) |
Sàn nhựa hèm khóa SPC CLC 4mm SF 01 |
| 912 × 150 | 4 mm | Xám | 230.000 |
| 912 × 150 | 4 mm | Vàng | 230.000 | |
Sàn nhựa hèm khóa SPC CLC 4mm SF 1856 |
| 912 × 150 | 4 mm | Vàng | 230.000 |
![]() | 912 × 150 | 4 mm | Trắng | 230.000 | |
![]() | 912 × 150 | 4 mm | Cánh gián | 230.000 | |
Sàn nhựa hèm khóa SPC CLC 4mm SF 781-1 | ![]() | 912 × 150 | 4 mm | Nâu | 230.000 |
![]() | 912 × 150 | 4 mm | Nâu | 230.000 | |
Sàn nhựa hèm khóa SPC 4mm SF-1706 | ![]() | 914.4 × 152.4 | 4 mm | Cánh gián | 230.000 |
Sàn nhựa hèm khóa SPC 4mm SF-1707 | ![]() | 914.4 × 152.4 | 4 mm | Nâu vàng | 230.000 |
Sàn nhựa hèm khóa SPC 4mm SF-1801 | ![]() | 914.4 × 152.4 | 4 mm | Xám trắng | 230.000 |
Sàn nhựa hèm khóa SPC SF-1825 | ![]() | 914.4 × 152.4 | 4 mm | Vàng nâu | 230.000 |
![]() | 914.4 × 152.4 | 4 mm | Vàng nâu | 230.000 | |
![]() | 914.4 × 152.4 | 4 mm | Xám | 230.000 | |
Sàn nhựa hèm khóa SPC 4mm SF-712-4 | ![]() | 914.4 × 152.4 | 4 mm | Nâu | 230.000 |
Sàn nhựa hèm khóa SPC 4mm SF-8179 | ![]() | 914.4 × 152.4 | 4 mm | Nâu vàng | 230.000 |
Sàn nhựa hèm khóa SPC 4mm SF-8401 | ![]() | 914.4 × 152.4 | 4 mm | Vàng | 230.000 |
Sàn nhựa hèm khóa SPC 4mm SF-8404 | ![]() | 914.4 × 152.4 | 4 mm | Xám | 230.000 |
![]() | 912 × 150 | 4 mm | Màu bê tông | 240.000 | |
![]() | 912 × 150 | 4 mm | Màu bê tông | 240.000 | |
![]() | 1224 × 153 | 6 mm | Vàng | 330.000 | |
Sàn nhựa giả gỗ hèm khóa SPC Glotex 6mm C601 | ![]() | 1224 × 153 | 6 mm | Vàng | 330.000 |
Sàn nhựa hèm khóa SPC Glotex 6mm C602 | ![]() | 1224 × 153 | 6 mm | Nâu | 330.000 |
Sàn nhựa hèm khóa SPC Glotex 6mm C603 | ![]() | 1224 × 153 | 6 mm | Nâu | 330.000 |
![]() | 1224 × 153 | 6 mm | Nâu | 330.000 | |
![]() | 1224 × 153 | 6 mm | Nâu | 330.000 | |
![]() | 1224 × 153 | 6 mm | Nâu | 330.000 | |
![]() | 1224 × 153 | 6 mm | Vàng | 330.000 | |
![]() | 1224 × 153 | 6 mm | Xám | 330.000 |
Tổng: 28 mã sản phẩm | Giá: 230.000–330.000 VNĐ/m²
1.5. Sàn nhựa hèm khóa vân đá và xương cá
Sàn nhựa hèm khóa vân đá và xương cá có giá từ 260.000-320.000 VNĐ/m² thuộc phân khúc sản phẩm cao cấp tại SanF, phù hợp với không gian cần điểm nhấn thẩm mỹ độc đáo. Cả hai dòng sản phẩm đều sử dụng cốt SPC chống nước toàn phần, lắp ghép bằng hèm khóa không cần keo. Sàn nhựa hèm khóa vân đá Glotex kích thước lớn 600 × 615 mm mô phỏng bề mặt đá tự nhiên, phù hợp cho sảnh và không gian thương mại (260.000 VNĐ/m²). Còn sàn nhựa xương cá hèm khóa kích thước 600 × 135 mm tạo hiệu ứng herringbone sang trọng cho phòng khách, showroom (320.000 VNĐ/m²).
Tên sản phẩm | Hình ảnh sản phẩm | Kích thước (Chiều dài x Chiều rộng mm) | Độ dày | Màu sắc | Giá (VNĐ/m²) |
Sàn nhựa hèm khóa vân đá Glotex 4mm VD901 | ![]() | 600 × 615 | 4 mm | Vân đá | 260.000 |
![]() | 600 × 615 | 4 mm | Vân đá | 260.000 | |
Sàn nhựa hèm khóa vân đá Glotex 4mm VD903 | ![]() | 600 × 615 | 4 mm | Bê tông | 260.000 |
Sàn nhựa hèm khóa vân đá Glotex 4mm VD904 | ![]() | 600 × 615 | 4 mm | Bê tông | 260.000 |
![]() | 600 × 615 | 4 mm | Bê tông | 260.000 | |
![]() | 600 × 615 | 4 mm | Vân đá | 260.000 | |
![]() | 600 × 135 | 4 mm | Nâu | 320.000 | |
![]() | 600 × 135 | 4 mm | Vàng | 320.000 | |
Sàn nhựa hèm khóa xương cá Bosst 4mm SF-5003 | ![]() | 600 × 135 | 4 mm | Xám | 320.000 |
Sàn nhựa hèm khóa xương cá Bosst 4mm SF-5004 | ![]() | 600 × 135 | 4 mm | Nâu | 320.000 |
![]() | 600 × 135 | 4 mm | Nâu | 320.000 | |
![]() | 600 × 135 | 4 mm | Vàng | 320.000 |
Tổng: 12 mã sản phẩm | Giá: 260.000–320.000 VNĐ/m²
1.6. Sàn Vinyl cuộn
Sàn vinyl cuộn có mức giá từ 190.000-360.000 VNĐ/m² là dòng sàn nhựa dạng cuộn liền, được lắp đặt bằng keo dán và trải trên toàn bộ bề mặt sàn. Sản phẩm chủ yếu dành cho các công trình thương mại, bệnh viện, trường học, nhà trẻ và các khu vực cần bề mặt liền mạch, không có mối nối. Tại SanF, sàn vinyl cuộn gồm 7 dòng phụ: dòng Chin Yang 1.6 mm (190.000 VNĐ/m²), dòng IBT 2 mm (220.000 VNĐ/m²), dòng Standard 2 mm (240.000 VNĐ/m²), dòng KID dành cho trường mầm non (250.000 VNĐ/m²), dòng chống trơn đồng xu (250.000 VNĐ/m²), dòng HANWHA 2 mm (270.000 VNĐ/m²) và dòng Sunyoung 3 mm cao cấp (360.000 VNĐ/m²).
Tên sản phẩm | Hình ảnh sản phẩm | Kích thước (Chiều dài x Chiều rộng mm) | Độ dày | Màu sắc | Giá (VNĐ/m²) |
![]() | 2000 × 20.000 | 1.6 mm | Vàng | 190.000 | |
![]() | 2000 × 20.000 | 1.6 mm | Vàng | 190.000 | |
![]() | 2000 × 20.000 | 1.6 mm | Nâu | 190.000 | |
![]() | 2000 × 20.000 | 2 mm | Xám | 220.000 | |
![]() | 2000 × 20.000 | 2 mm | Cam | 220.000 | |
![]() | 2000 × 20.000 | 2 mm | Vàng | 240.000 | |
![]() | 2000 × 20.000 | 2 mm | Xanh | 240.000 | |
![]() | 2000 × 20.000 | 2 mm | Xanh | 240.000 | |
![]() | 2000 × 20.000 | 2 mm | Bê tông | 240.000 | |
![]() | 2000 × 20.000 | 2 mm | Bê tông | 240.000 | |
![]() | 2000 × 20.000 | 2 mm | Cam | 240.000 | |
![]() | 2000 × 20.000 | 2 mm | Vàng | 250.000 | |
Sàn vinyl cuộn trường mầm non IBT 2mm KID-02 | ![]() | 2000 × 20.000 | 2 mm | Xanh | 250.000 |
Sàn vinyl cuộn trường mầm non IBT 2mm KID-03 | ![]() | 2000 × 20.000 | 2 mm | Xanh | 250.000 |
![]() | 2000 × 20.000 | 2 mm | Xám | 250.000 | |
![]() | 914.4 × 152.4 | 4 mm | Nhiều màu | 260.000 | |
![]() | 2000 × 20.000 | 2 mm | Xám | 270.000 | |
![]() | 1830 × 23.000 | 3 mm | Vàng | 360.000 | |
![]() | 1830 × 23.000 | 3 mm | Vàng | 360.000 | |
Sàn vinyl cuộn Sunyoung 3mm EL 3014 | ![]() | 1830 × 23.000 | 3 mm | Vàng | 360.000 |
![]() | 1830 × 23.000 | 3 mm | Vàng | 360.000 | |
![]() | 1830 × 23.000 | 3 mm | Vàng | 360.000 |
Tổng: 22 mã sản phẩm | Giá: 190.000–360.000 VNĐ/m²
Lưu ý về bảng giá:
- Bảng giá sàn nhựa giả gỗ được cập nhật vào tháng 06/2026. Giá có thể thay đổi theo thời gian. Liên hệ 0971.545.307 để nhận báo giá chính xác nhất.
- Đơn giá là giá bán tại cửa hàng, chưa bao gồm thuế GTGT, phụ kiện lắp đặt và nhân công thi công.
- Tất cả sản phẩm sàn nhựa giả gỗ được bảo hành 12 tháng đối với lỗi kỹ thuật và 5 năm đối với lỗi của nhà sản xuất.
- SanF hỗ trợ vận chuyển miễn phí trong nội thành Hà Nội và TP.HCM cho đơn hàng từ 30 m² trở lên. Phí vận chuyển đi tỉnh SanF không được hỗ trợ.
- Hàng đổi trả phải nguyên vẹn 100%, không nhận đổi trả sàn nhựa đã qua lắp đặt. Thời hạn đổi trả tối đa 03 ngày kể từ ngày nhận hàng.
- Thanh toán trực tiếp khi nhận hàng (COD) hoặc chuyển khoản qua ngân hàng. Với đơn hàng không có sẵn tại cửa hàng sẽ yêu cầu đặt cọc trước, số tiền cọc tùy thuộc vào khối lượng đặt hàng.
2. Giá sàn nhựa giả gỗ ảnh hưởng bởi những yếu tố nào?
Giá sàn nhựa giả gỗ phụ thuộc vào 6 yếu tố chính: độ dày, chất liệu cốt nhựa, phương pháp lắp đặt, thương hiệu sản xuất, diện tích thi công và chi phí vận chuyển.
- Độ dày và lớp mài bề mặt (wear layer): Sàn dày 4–6 mm có giá cao hơn sàn 2 mm do tiêu tốn nhiều nguyên liệu hơn và lớp mài bề mặt dày hơn. Sàn 2 mm phù hợp cho khu vực có mật độ đi lại thấp (phòng ngủ, phòng trọ). Sàn 4–6 mm chịu lực tốt hơn, phù hợp cho phòng khách, văn phòng và các không gian thương mại.
- Chất liệu cốt nhựa: Cốt SPC (Stone Polymer Composite) có giá cao hơn cốt PVC thông thường. SPC cứng hơn, chống nước tốt hơn và không bị giãn nở do nhiệt. Sàn PVC mềm hơn, giá thấp hơn nhưng không phù hợp cho khu vực ẩm ướt hoặc những nơi có sự biến động nhiệt độ lớn.
- Phương pháp lắp đặt: Sàn tự dán có chi phí vật tư thấp nhất nhưng cần nền sàn hoàn toàn phẳng. Sàn dán keo cần thêm chi phí keo chuyên dụng (khoảng 20.000–30.000 VNĐ/m²). Sàn hèm khóa không cần keo, lắp đặt nhanh hơn nhưng giá tấm sàn cao hơn so với 2 dòng còn lại.
- Thương hiệu sản xuất: Các thương hiệu có chế độ bảo hành rõ ràng và chứng nhận chất lượng đầy đủ thường được định giá cao hơn. SanF phân phối các thương hiệu đã qua kiểm định chất lượng, có giấy tờ xuất xứ và bảo hành từ 12 tháng đến 5 năm.
- Diện tích thi công: Đơn hàng từ 30 m² trở lên thường được áp dụng giá ưu đãi hơn so với đơn hàng nhỏ lẻ. SanF miễn phí vận chuyển nội thành tại Hà Nội và TP.HCM cho đơn hàng từ 30 m² trở lên.
- Chi phí vận chuyển: Khoảng cách từ kho SanF đến công trình ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí vận chuyển. Đơn hàng nội thành Hà Nội và TP.HCM từ 30 m² được miễn phí. Đơn vị tính phí theo quãng đường và khối lượng thực tế.

3. Hướng dẫn cách tính giá hoàn thiện sàn nhựa giả gỗ theo m2
Để ước tính chi phí lát sàn nhựa giả gỗ hoàn thiện, bạn cần cộng tổng 5 hạng mục: giá vật tư sàn, phụ kiện, nhân công, vận chuyển và các chi phí phát sinh.
Tổng chi phí = Giá vật tư sàn + Phụ kiện + Nhân công + Vận chuyển + Chi phí phát sinh
Trong đó:
- Chi phí phụ kiện gồm xốp lót (khoảng 5.000 VNĐ/m²) và phào nẹp (35.000 – 50.000 VNĐ/mét dài). Xốp lót tính theo mét vuông, còn phào nẹp tính theo mét dài — khối lượng nẹp phụ thuộc vào chu vi phòng và số lượng góc cạnh.
- Chi phí phát sinh xảy ra khi nền sàn gồ ghề, ẩm mốc hoặc cần cắt cửa, chuyển đồ nặng — thường khoảng 5–10% tổng chi phí.
- Chi phí vận chuyển được miễn cho đơn hàng từ 30 m² trở lên trong nội thành Hà Nội và TP.HCM khi mua tại SanF.
Đây là 2 công thức đơn giản:
Công thức 1 — Tính giá hoàn thiện 1 m²:
Giá hoàn thiện 1 m² = Giá vật tư sàn/m² + Chi phí hao hụt + Chi phí xốp lót/m² + Chi phí nhân công/m²
Trong đó chi phí hao hụt vật liệu thường vào khoảng 5%
Công thức 2 — Tính tổng chi phí thi công 1 phòng:
Tổng chi phí = (Giá hoàn thiện 1 m² × Diện tích phòng) + Chi phí phào nẹp (mét dài × đơn giá) + Chi phí vận chuyển + Chi phí phát sinh
Ví dụ cách tính chi phí cụ thể
Bối cảnh: Chị Hương ở nội thành Hà Nội cần lát sàn nhựa giả gỗ hèm khóa SPC 4 mm cho phòng khách rộng 5 m, dài 7 m (diện tích 35 m²). Phòng có 1 cửa ra vào.
Thông số sản phẩm sàn SPC 4 mm:
Hạng mục | Số liệu |
Giá vật tư sàn SPC 4 mm | 230.000 VNĐ/m² |
Xốp lót sàn | 5.000 VNĐ/m² |
Nhân công lắp đặt | 30.000 VNĐ/m² |
Hao hụt vật liệu | 5% x 230.000 = 11.500 |
Phào nẹp nhựa | 35.000 VNĐ/mét dài |
Chu vi phòng (trừ cửa) | (5 + 7) × 2 = 24 mét dài |
Vận chuyển | Miễn phí (diện tích ≥ 30 m², nội thành Hà Nội) |

4. SANF nhà phân phối sàn nhựa giả gỗ uy tín tại Hà Nội
SanF chuyên cung cấp và thi công sàn nhựa giả gỗ tại Hà Nội và TP.HCM, với hơn 5 năm kinh nghiệm và hàng nghìn dự án đã hoàn thành. Nếu bạn đang tìm địa chỉ mua sàn nhựa giả gỗ chất lượng, giá tốt, dưới đây là 5 lý do khách hàng tin tưởng chọn SanF:
- Sản phẩm chất lượng, nguồn gốc rõ ràng: SanF cung cấp các mã sàn nhựa giả gỗ làm từ nhựa PVC nguyên sinh và cốt SPC cao cấp. Tất cả sản phẩm đều có tem nhãn xuất xứ, giấy chứng nhận chất lượng và bảo hành 12 tháng đối với lỗi kỹ thuật, 5 năm đối với lỗi của nhà sản xuất.
- Xem mẫu tại nhà, khảo sát mặt bằng trực tiếp: Nhân viên SanF mang mẫu thật đến tận nơi, giúp bạn kiểm tra màu sắc, vân gỗ và chất liệu bề mặt trực tiếp trên nền sàn nhà của bạn. Bạn so sánh nhiều mã sản phẩm cùng lúc trước khi quyết định đặt hàng.
- Báo giá minh bạch theo khối lượng thi công thực tế: SanF tách rõ từng hạng mục chi phí (vật tư, phụ kiện, nhân công, vận chuyển) trong từng bản báo giá. Giá được tính theo diện tích thi công thực tế sau khi khảo sát, không áp dụng theo giá chung.
- Đội thợ thi công tay nghề cao: Đội ngũ thi công SanF gồm các thợ có nhiều năm kinh nghiệm, được đào tạo bài bản về kỹ thuật lắp đặt sàn nhựa. Quá trình thi công được giám sát chặt chẽ về tiến độ và chất lượng, đảm bảo hèm khóa khít, bề mặt phẳng và hạn chế hở mép sau thời gian sử dụng.
- Tư vấn miễn phí, hỗ trợ nhanh qua hotline: SanF tư vấn qua hotline và Zalo, giải đáp về việc chọn mẫu, đo đạc diện tích và báo giá thi công trọn gói. Miễn phí vận chuyển nội thành Hà Nội và TP.HCM cho đơn hàng từ 30 m² trở lên.

Thông tin liên hệ:
- Địa chỉ:
- Hà Nội: Lô C4 số 15 Đông Quan, Phường Nghĩa Đô, Hà Nội
- TP.Hồ Chí Minh: 185 Hoàng Sa, Phường Tân Định, TP.HCM
- Email: sanf.vn@gmail.com
- Hotline: 0971.545.307 – 0943.494.307
- Website: https://SanF.com.vn/
- Đánh giá: 5.0/5.0
5. Hình ảnh thực tế thi công sàn nhựa giả gỗ tại SanF
Sàn nhựa giả gỗ với vẻ đẹp tự nhiên, mộc mạc và sang trọng, thích hợp làm vật liệu lát sàn cho nhiều không gian, từ phòng khách, phòng ngủ, nhà bếp, cho đến không gian văn phòng, cửa hàng cao cấp.
Dưới đây là một số hình ảnh thi công sàn nhựa giả gỗ thực tế mà SanF đá đã thực hiện, giúp bạn hình dung rõ hơn sự khác biệt của sàn nhựa giả gỗ sau khi được lắp đặt. Bạn sẽ thấy được sàn nhựa giả gỗ không chỉ đáp ứng tính thẩm mỹ cao mà còn tạo nên không gian sống hiện đại, sang trọng và tiện nghi.









Tham khảo thêm:
- Báo giá sàn nhựa giả gỗ Hàn Quốc mới nhất 2026
- Sàn nhựa giả gỗ có tốt không? Ưu và nhược điểm của sàn nhựa giả gỗ
6. Câu hỏi thường gặp
Thi công sàn nhựa giả gỗ có chi phí bao nhiêu?
Chi phí nhân công lắp đặt sàn nhựa giả gỗ dao động từ 30.000 VNĐ/m² (sàn hèm khóa) đến 50.000 VNĐ/m² (tùy thuộc vào diện tích, mặt bằng thi công). Riêng sàn tự dán, bạn có thể tự lắp đặt mà không cần thợ. Chi phí hoàn thiện bao gồm vật tư, phụ kiện và nhân công, dao động từ 120.000 VNĐ/m² (sàn tự dán phổ thông) đến 400.000 VNĐ/m² (sàn SPC 6 mm trọn gói).
Bảng giá sàn nhựa giả gỗ đã bao gồm VAT chưa?
Bảng giá này chưa bao gồm thuế GTGT. Nếu bạn cần xuất hóa đơn VAT, hãy thông báo trước khi đặt hàng để SanF tính toán chi phí chính xác.
Sàn nhựa giả gỗ loại nào phù hợp cho phòng bếp và nhà vệ sinh?
Sàn nhựa hèm khóa SPC (cốt đá) là lựa chọn tốt nhất cho phòng bếp và nhà vệ sinh khô nhờ khả năng chống nước 100%, không bị ngấm nước và không bị nấm mốc khi sử dụng lâu dài. Với khu vực nhà vệ sinh có vòi sen hoặc thường xuyên tiếp xúc với nước trực tiếp, SanF khuyến nghị sử dụng sàn vinyl cuộn liền mạch để hạn chế thấm nước qua khe nối và tăng độ bền sử dụng. Sàn nhựa tự dán và sàn dán keo 2 mm tuy có khả năng chống thấm, nhưng chỉ phù hợp với các khu vực ít tiếp xúc với nước.
Bảng giá sàn nhựa giả gỗ trên đây liệt kê toàn bộ hơn 130 mã sản phẩm hiện có tại SanF, cùng công thức tính chi phí thi công hoàn thiện và phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá thành. Nếu bạn cần tư vấn chi tiết cho dự án cụ thể, hãy liên hệ SanF qua Hotline 0971.545.307 — đội ngũ tư vấn sẽ hỗ trợ chọn mẫu, khảo sát thực tế và báo giá thi công sàn nhựa giả gỗ theo từng diện tích.

Hà Mạnh Đình là một kỹ thuật viên tại SANF, với hơn 10 năm kinh nghiệm chuyên sâu trong ngành công nghiệp vật liệu, anh không chỉ đóng góp vào sự phát triển của các sản phẩm đổi mới như sàn nhựa, tấm nhựa ốp tường, và gỗ nhựa ngoại thất mà còn có niềm đam mê với viết lách. Nhờ chuyên môn sâu rộng và khả năng sáng tạo trong việc truyền tải kiến thức, Hà Mạnh Đình đã giúp phổ biến các xu hướng thiết kế thân thiện với môi trường trong kiến trúc và nội thất hiện đại, góp phần định hình tương lai bền vững của ngành.












































































































































