Báo Giá Sàn Nhựa Giả Gỗ Chi Tiết | Giá Rẻ Chỉ Từ 95.000 VNĐ/m2

Giá sàn nhựa giả gỗ tại SanF hiện dao động từ 95.000 VNĐ/m² đến 360.000 VNĐ/m², tùy theo dòng sản phẩm, độ dày, chất liệu cốt nhựa và cấu tạo bề mặt. SanF cung cấp 8 nhóm sàn nhựa giả gỗ: sàn nhựa tự dán, sàn nhựa dán keo, sàn nhựa hèm khóa PVC, sàn nhựa hèm khóa SPC 4 mm, sàn nhựa vân đá, sàn nhựa xương cá, sàn nhựa hèm khóa SPC 6 mm và sàn vinyl cuộn. Trong đó, dòng sàn nhựa hèm khóa SPC 4 mm là sản phẩm bán chạy nhờ khả năng chống nước tốt, cốt đá cứng vững và phù hợp cho phòng khách, phòng ngủ, văn phòng.

Bên dưới là bảng báo giá chi tiết toàn bộ các dòng sàn nhựa giả gỗ tại SanF, kèm theo các yếu tố ảnh hưởng đến giá sàn nhựa giả gỗ, công thức tính chi phí hoàn thiện theo m² và chính sách vận chuyển áp dụng tại Hà Nội và TP.HCM. Bạn có thể tra cứu giá theo từng nhóm sản phẩm ngay trong bảng bên dưới hoặc liên hệ Hotline 0971.545.307 để nhận báo giá riêng theo diện tích thi công thực tế.

Báo giá sàn nhựa giả gỗ tại SanF
Báo giá sàn nhựa giả gỗ mới nhất và chi tiết tại SanF

1. Bảng giá sàn nhựa giả gỗ tại SanF

Giá sàn nhựa giả gỗ tại SanF dao động từ 95.000 VNĐ/m² đến 360.000 VNĐ/m², tùy theo dòng sản phẩm và phân khúc. Bảng giá dưới đây liệt kê toàn bộ danh mục theo từng nhóm, bao gồm mã sản phẩm, kích thước, độ dày, màu sắc và đơn giá niêm yết.

Thứ tự sắp xếp sản phẩm: Bảng giá được phân loại từ dòng phổ thông đến cao cấp, bắt đầu với sàn nhựa tự dán 2 mm (giá thấp nhất, lắp đặt đơn giản nhất), tiếp đến sàn nhựa dán keo, sàn hèm khóa PVC, sàn hèm khóa SPC 4 mm, sàn vân đá, sàn xương cá, sàn SPC 6 mm, và cuối cùng là sàn vinyl cuộn (phân khúc dành cho công trình thương mại). Trong mỗi nhóm, sản phẩm được sắp xếp theo mã SKU tăng dần.

1.1. Sàn nhựa giả gỗ tự dán

Sàn nhựa giả gỗ tự dán là dòng có giá khởi điểm thấp nhất trong danh mục sàn nhựa giả gỗ tại SanF, từ 95.000 đến 110.000 VNĐ/m². Mặt sau của tấm đã phủ sẵn lớp keo dính, chỉ cần bóc film bảo vệ rồi dán trực tiếp lên nền sàn phẳng, không cần keo riêng.

Nhóm sản phẩm này gồm 3 dòng: dòng Lux vân gỗ thanh dài (95.000 VNĐ/m²), dòng SF lớp mài mặt dày hơn, chống trượt tốt hơn (105.000 VNĐ/m²) và dòng vân đặc biệt dạng vuông gồm bê tông, đá, terrazzo (110.000 VNĐ/m²). Phù hợp cho phòng trọ, căn hộ cho thuê hoặc các không gian cần lát sàn nhanh chóng với ngân sách hạn chế.

Tên sản phẩm

Hình ảnh sản phẩm

Kích thước (Chiều dài x Chiều rộng mm)

Độ dày

Màu sắc

Giá (VNĐ/m²)

Sàn nhựa tự dán Lux 2mm 05

Sàn nhựa tự dán 2mm Lux 05

914.4 × 152.4

2 mm

Xám

95.000

Sàn nhựa tự dán Lux 2mm 06

Sàn nhựa giả gỗ tự dán 2mm Lux 06

914.4 × 152.4

2 mm

Xám

95.000

Sàn nhựa tự dán Lux 2mm 07

sàn nhựa giả gỗ tự dán 2mm Lux 05

914.4 × 152.4

2 mm

Nâu

95.000

Sàn nhựa tự dán Lux 2mm 13

Sàn nhựa tự dán 2mm Lux 13

914.4 × 152.4

2 mm

Nâu

95.000

Sàn nhựa tự dán 2mm Lux 14

Sàn nhựa tự dán 2mm Lux 14

914.4 × 152.4

2 mm

Nâu

95.000

Sàn nhựa tự dán 2mm Lux 15

Sàn nhựa giả gỗ tự dán 2mm Lux 15

914.4 × 152.4

2 mm

Nâu

95.000

Sàn nhựa tự dán 2mm Lux 17

Sàn nhựa tự dán giả gỗ 2mm Lux 17

914.4 × 152.4

2 mm

Nâu

95.000

Sàn nhựa tự dán 2mm Lux 18

Sàn nhựa tự dán 2mm Lux 18

914.4 × 152.4

2 mm

Trắng

95.000

Sàn nhựa tự dán 2mm Lux 26

Sàn nhựa tự dán 2mm Lux 26

914.4 × 152.4

2 mm

Xám

95.000

Sàn nhựa tự dán 2mm Lux LP03

Sàn nhựa tự dán 2mm Lux LP03

914.4 × 152.4

2 mm

Nâu

95.000

Sàn nhựa tự dán 2mm Lux LP04

Sàn nhựa tự dán 2mm Lux LP04

914.4 × 152.4

2 mm

Cánh gián

95.000

Sàn nhựa tự dán 2mm Lux LP05

Sàn nhựa tự dán 2mm Lux LP05

914.4 × 152.4

2 mm

Vàng

95.000

Sàn nhựa tự dính 2mm SF-4002

Sàn nhựa tự dính 2mm SF-4002

914.4 × 152.4

2 mm

Vàng

105.000

Sàn nhựa tự dính 2mm SF-4005

Sàn nhựa tự dính 2mm SF-4005

914.4 × 152.4

2 mm

Xám

105.000

Sàn nhựa tự dính 2mm SF-4006

Sàn nhựa tự dính 2mm SF-4006

914.4 × 152.4

2 mm

Xám đen

105.000

Sàn nhựa tự dính 2mm SF-4007

Sàn nhựa tự dính 2mm SF-4007

914.4 × 152.4

2 mm

Vàng nâu

105.000

Sàn nhựa tự dán 2mm SF-4010

Sàn nhựa tự dính 2mm SF-4010

914.4 × 152.4

2 mm

Xám đen

105.000

Sàn nhựa tự dán 2mm SF-4011

Sàn nhựa tự dính 2mm SF-4011

914.4 × 152.4

2 mm

Xám đen

105.000

Sàn nhựa tự dán 2mm SF-4015

Sàn nhựa tự dính 2mm SF-4015

914.4 × 152.4

2 mm

Cánh gián

105.000

Sàn nhựa tự dính 2mm SF-4017

Sàn nhựa tự dính 2mm SF-4017

914.4 × 152.4

2 mm

Nâu

105.000

Sàn nhựa tự dán vân bê tông 2mm Lux BT01

Sàn nhựa tự dán vân bê tông 2mm Lux BT01

457.2 × 457.2

2 mm

Xám (vân bê tông)

110.000

Sàn nhựa tự dán vân bê tông 2mm Lux BT46

Sàn nhựa tự dán vân bê tông 2mm Lux BT46

457.2 × 457.2

2 mm

Xám (vân bê tông)

110.000

Sàn nhựa tự dán vân bê tông 2mm Lux BT56

Sàn nhựa tự dán vân bê tông 2mm Lux BT56

457.2 × 457.2

2 mm

Xám (vân bê tông)

110.000

Sàn nhựa tự dán vân đá 2mm Lux BT04

Sàn nhựa tự dán vân đá 2mm Lux BT04

457.2 × 457.2

2 mm

Trắng (vân đá)

110.000

Sàn nhựa tự dán vân terrazzo 2mm Lux T01

Sàn nhựa tự dán vân terrazzo 2mm Lux T01

457.2 × 457.2

2 mm

Trắng (vân terrazzo)

110.000

Tổng: 25 mã sản phẩm | Giá: 95.000–110.000 VNĐ/m²

Liên Hệ Ngay

1.2. Sàn nhựa giả gỗ dán keo

Sàn nhựa giả gỗ dán keo có giá dao động từ 120.000 đến 210.000 VNĐ/m². Đây là loại sàn sử dụng keo chuyên dụng phết lên nền sàn trước khi đặt tấm nhựa, giúp độ bám dính chắc hơn so với sàn tự dán. Nhóm sản phẩm này gồm 4 dòng: dòng tiêu chuẩn 2 mm series IB, MS, SF (120.000 VNĐ/m²); dòng SF 3 mm chịu lực cao, chống trầy tốt (185.000 VNĐ/m²); dòng Galaxy MSW 3 mm tấm lớn vân gỗ EIR (205.000 VNĐ/m²); và dòng xương cá dán keo kiểu lát herringbone (210.000 VNĐ/m²). Phù hợp cho gia đình, văn phòng, cửa hàng và showroom.

Tên sản phẩm

Hình ảnh sản phẩm

Kích thước (Chiều dài x Chiều rộng mm)

Độ dày

Màu sắc

Giá (VNĐ/m²)

Sàn nhựa giả gỗ 2mm IB 1001

Sàn nhựa giả gỗ 2mm IB 1001

914.4 × 152.4

2 mm

Nâu

120.000

Sàn nhựa dán keo 2mm IB 1002

Sàn nhựa dán keo 2mm IB 1002

914.4 × 152.4

2 mm

Nâu

120.000

Sàn nhựa dán keo 2mm IB 1003

Sàn nhựa dán keo 2mm IB 1003

914.4 × 152.4

2 mm

Nâu

120.000

Sàn nhựa dán keo 2mm IB 1005

Sàn nhựa dán keo 2mm IB 1005

914.4 × 152.4

2 mm

Cánh gián

120.000

Sàn nhựa dán keo 2mm IB 1006

Sàn nhựa dán keo 2mm IB 1006

914.4 × 152.4

2 mm

Nâu

120.000

Sàn nhựa dán keo 2mm IB 1027

Sàn nhựa dán keo 2mm IB 1027

914.4 × 152.4

2 mm

Nâu

120.000

Sàn nhựa dán keo 2mm IB 1028

Sàn nhựa dán keo 2mm IB 1028

914.4 × 152.4

2 mm

Nâu

120.000

Sàn nhựa dán keo 2mm IB 1719

Sàn nhựa dán keo 2mm IB 1719

914.4 × 152.4

2 mm

Nâu

120.000

Sàn nhựa dán keo 2mm MS22001

Sàn nhựa dán keo 2mm MS22001

914.4 × 152.4

2 mm

Vàng

120.000

Sàn nhựa dán keo 2mm MS22002

Sàn nhựa dán keo 2mm MS22002

914.4 × 152.4

2 mm

Xám

120.000

Sàn nhựa dán keo 2mm MS22003

Sàn nhựa dán keo 2mm MS22003

914.4 × 152.4

2 mm

Xám

120.000

Sàn nhựa dán keo 2mm MS22004

Sàn nhựa dán keo 2mm MS22004

914.4 × 152.4

2 mm

Vàng

120.000

Sàn nhựa dán keo 2mm MS22005

Sàn nhựa dán keo 2mm MS22005

914.4 × 152.4

2 mm

Nâu

120.000

Sàn nhựa dán keo 2mm MS22006

Sàn nhựa dán keo 2mm MS22006

914.4 × 152.4

2 mm

Vàng

120.000

Sàn nhựa dán keo 2mm MS22007

Sàn nhựa dán keo 2mm MS22007

914.4 × 152.4

2 mm

Nâu

120.000

Sàn nhựa dán keo 2mm MS22008

Sàn nhựa dán keo 2mm MS22008

914.4 × 152.4

2 mm

Xám

120.000

Sàn nhựa dán keo 2mm MS22009

Sàn nhựa dán keo 2mm MS22009

914.4 × 152.4

2 mm

Xám

120.000

Sàn nhựa dán keo 2mm MS22010

Sàn nhựa dán keo 2mm MS22010

914.4 × 152.4

2 mm

Nâu

120.000

Sàn nhựa dán keo 2mm SF-001

Sàn nhựa dán keo 2mm SF-001

914.4 × 152.4

2 mm

Vàng

120.000

Sàn nhựa dán keo 2mm SF-010

Sàn nhựa dán keo 2mm SF-010

914.4 × 152.4

2 mm

Cánh gián

120.000

Sàn nhựa dán keo 2mm SF-011

Sàn nhựa dán keo 2mm SF-011

914.4 × 152.4

2 mm

Vàng

120.000

Sàn nhựa dán keo SF-1853

Sàn nhựa dán keo 2mm SF-1853

914.4 × 152.4

2 mm

Vàng

120.000

Sàn nhựa dán keo 2mm SF-701-2

Sàn nhựa dán keo 2mm SF-701-2

914.4 × 152.4

2 mm

Nâu

120.000

Sàn nhựa giả gỗ 2mm SF-1801

Sàn nhựa giả gỗ 2mm SF-1801

950 × 184

2 mm

Đen, Nâu, Trắng, Vàng, Xám

120.000

Sàn nhựa dán keo 3mm SF-1706

Sàn nhựa dán keo 3mm SF-1706

914.4 × 152.4

3 mm

Cánh gián

185.000

Sàn nhựa dán keo 3mm SF-1801

Sàn nhựa dán keo 3mm SF-1801

914.4 × 152.4

3 mm

Màu bê tông

185.000

Sàn nhựa dán keo SF-1853

Sàn nhựa dán keo 3mm SF-1853

914.4 × 152.4

3 mm

Vàng be

185.000

Sàn nhựa dán keo 3mm SF-1856

Sàn nhựa dán keo 3mm SF-1856

914.4 × 152.4

3 mm

Vàng

185.000

Sàn nhựa dán keo 3mm SF-712-7

Sàn nhựa dán keo 3mm SF-712-7

914.4 × 152.4

3 mm

Vàng nâu

185.000

Sàn nhựa dán keo Galaxy 3mm MSW 9001

Sàn nhựa dán keo Galaxy 3mm MSW 9001

950 × 184

3 mm

Vàng

205.000

Sàn nhựa dán keo Galaxy 3mm MSW 9004

Sàn nhựa dán keo Galaxy 3mm MSW 9004

950 × 184

3 mm

Nâu

205.000

Sàn nhựa dán keo Galaxy 3mm MSW 9005

Sàn nhựa dán keo Galaxy 3mm MSW 9005

950 × 184

3 mm

Nâu

205.000

Sàn nhựa dán keo Galaxy 3mm MSW 9006

Sàn nhựa dán keo Galaxy 3mm MSW 9006

950 × 184

3 mm

Xám

205.000

Sàn nhựa dán keo Galaxy 3mm MSW 9007

Sàn nhựa dán keo Galaxy 3mm MSW 9007

950 × 184

3 mm

Nâu

205.000

Sàn nhựa dán keo Galaxy 3mm MSW 9008

Sàn nhựa dán keo Galaxy 3mm MSW 9008

950 × 184

3 mm

Nâu

205.000

Sàn nhựa dán keo Galaxy 3mm MSW 9009

Sàn nhựa dán keo Galaxy 3mm MSW 9009

950 × 184

3 mm

Nâu

205.000

Sàn nhựa dán keo Galaxy 3mm MSW 9010

Sàn nhựa dán keo Galaxy 3mm MSW 9010

950 × 184

3 mm

Nâu

205.000

Sàn nhựa dán keo Galaxy 3mm MSW 9011

Sàn nhựa dán keo Galaxy 3mm MSW 9011

950 × 184

3 mm

Vàng

205.000

Sàn nhựa dán keo Galaxy 3mm MSW 9012

Sàn nhựa dán keo Galaxy 3mm MSW 9012

950 × 184

3 mm

Vàng

205.000

Sàn nhựa dán keo Galaxy 3mm MSW 9013

Sàn nhựa dán keo Galaxy 3mm MSW 9013

950 × 184

3 mm

Nâu

205.000

Sàn nhựa dán keo Galaxy 3mm MSW 9014

Sàn nhựa dán keo Galaxy 3mm MSW 9014

950 × 184

3 mm

Xám

205.000

Sàn nhựa dán keo Galaxy 3mm MSW 9015

Sàn nhựa dán keo Galaxy 3mm MSW 9015

950 × 184

3 mm

Cánh gián

205.000

Sàn nhựa dán keo Galaxy 3mm MSW 9016

Sàn nhựa dán keo Galaxy 3mm MSW 9016

950 × 184

3 mm

Vàng

205.000

Sàn nhựa dán keo Galaxy 3mm MSW 9017

Sàn nhựa dán keo Galaxy 3mm MSW 9017

950 × 184

3 mm

Xám

205.000

Sàn nhựa dán keo Galaxy 3mm MSW 9020

Sàn nhựa dán keo Galaxy 3mm MSW 9020

950 × 184

3 mm

Nâu

205.000

Sàn nhựa xương cá dán keo Galaxy 2mm

Sàn nhựa xương cá dán keo Galaxy 2mm

600 × 135

2 mm

Nâu

210.000

Tổng: 46 mã sản phẩm | Giá: 120.000–210.000 VNĐ/m²

1.3. Sàn nhựa giả gỗ hèm khóa PVC

Sàn nhựa giả gỗ hèm khóa PVC dòng CLC có giá 190.000 VNĐ/m², sử dụng cốt nhựa PVC truyền thống với hệ thống hèm khóa lắp ghép nhanh, không cần keo dán. So với sàn dán keo, sàn hèm khóa PVC dễ tháo lắp và có thể tái sử dụng khi chuyển nhà. Loại sàn này phù hợp với không gian nhà ở có mật độ đi lại từ trung bình đến thấp.

Tên sản phẩm

Hình ảnh sản phẩm

Kích thước (Chiều dài x Chiều rộng mm)

Độ dày

Màu sắc

Giá (VNĐ/m²)

Sàn nhựa hèm khóa PVC CLC SF-1707

Sàn nhựa hèm khóa PVC CLC SF-1707

914.4 × 152.4

4.2 mm

Cánh gián

190.000

Sàn nhựa hèm khóa PVC CLC SF-1801-2

Sàn nhựa hèm khóa PVC CLC SF-1801-2

914.4 × 152.4

4.2 mm

Màu bê tông

190.000

Sàn nhựa hèm khóa PVC CLC 4.2mm SF-1851

Sàn nhựa hèm khóa PVC CLC 4.2mm SF-1851

914.4 × 152.4

4.2 mm

Cánh gián

190.000

Sàn nhựa hèm khóa PVC CLC SF-1856

Sàn nhựa hèm khóa PVC CLC SF-1856

914.4 × 152.4

4.2 mm

Vàng

190.000

Tổng: 4 mã sản phẩm | Giá đồng nhất:190.000 VNĐ/m²

1.4. Sàn nhựa giả gỗ hèm khóa SPC

Sàn nhựa giả gỗ hèm khóa SPC (Stone Polymer Composite) có giá từ 230.000 đến 330.000 VNĐ/m² và là dòng sản phẩm bán chạy nhất tại SanF. Sàn có cốt đá SPC cứng hơn cốt PVC, chống nước 100%, không giãn nở nhiệt, hạn chế cong vênh. Hệ thống hèm khóa lắp ghép nhanh trên mọi nền sàn phẳng, không cần keo dán.

Nhóm sản phẩm này gồm 2 dòng: dòng SPC tiêu chuẩn 4 mm phù hợp cho phòng khách, phòng ngủ, nhà bếp, nhà vệ sinh khô (230.000–240.000 VNĐ/m²)dòng SPC Glotex 6 mm cao cấp dành cho không gian thương mại có lưu lượng đi lại lớn, cách âm tốt, chịu va đập mạnh (330.000 VNĐ/m²).

Tên sản phẩm

Hình ảnh sản phẩm

Kích thước (Chiều dài x Chiều rộng mm)

Độ dày

Màu sắc

Giá (VNĐ/m²)

Sàn nhựa hèm khóa SPC CLC 4mm SF 01

Sàn nhựa hèm khóa SPC CLC 4mm SF 01

912 × 150

4 mm

Xám

230.000

Sàn nhựa hèm khóa SPC CLC 4mm SF 111-20

Sàn nhựa hèm khóa SPC CLC 4mm SF 111-20

912 × 150

4 mm

Vàng

230.000

Sàn nhựa hèm khóa SPC CLC 4mm SF 1856

Sàn nhựa hèm khóa SPC CLC 4mm SF 1856

912 × 150

4 mm

Vàng

230.000

Sàn nhựa hèm khóa SPC CLC 4mm SF 658-1

Sàn nhựa hèm khóa SPC CLC 4mm SF 658-1

912 × 150

4 mm

Trắng

230.000

Sàn nhựa hèm khóa SPC CLC 4mm SF 753-13

Sàn nhựa hèm khóa SPC CLC 4mm SF 753-13

912 × 150

4 mm

Cánh gián

230.000

Sàn nhựa hèm khóa SPC CLC 4mm SF 781-1

Sàn nhựa hèm khóa SPC CLC 4mm SF 781-1

912 × 150

4 mm

Nâu

230.000

Sàn nhựa hèm khóa SPC CLC 4mm SF 8020

Sàn nhựa hèm khóa SPC CLC 4mm SF 8020

912 × 150

4 mm

Nâu

230.000

Sàn nhựa hèm khóa SPC 4mm SF-1706

Sàn nhựa hèm khóa SPC 4mm SF-1706

914.4 × 152.4

4 mm

Cánh gián

230.000

Sàn nhựa hèm khóa SPC 4mm SF-1707

Sàn nhựa hèm khóa SPC 4mm SF-1707

914.4 × 152.4

4 mm

Nâu vàng

230.000

Sàn nhựa hèm khóa SPC 4mm SF-1801

Sàn nhựa hèm khóa SPC 4mm SF-1801

914.4 × 152.4

4 mm

Xám trắng

230.000

Sàn nhựa hèm khóa SPC SF-1825

Sàn nhựa hèm khóa SPC SF-1825

914.4 × 152.4

4 mm

Vàng nâu

230.000

Sàn nhựa hèm khóa SPC 4mm SF-1852

Sàn nhựa hèm khóa SPC 4mm SF-1852

914.4 × 152.4

4 mm

Vàng nâu

230.000

Sàn nhựa hèm khóa SPC 4mm SF-1853

Sàn nhựa hèm khóa SPC 4mm SF-1853

914.4 × 152.4

4 mm

Xám

230.000

Sàn nhựa hèm khóa SPC 4mm SF-712-4

Sàn nhựa hèm khóa SPC 4mm SF-712-4

914.4 × 152.4

4 mm

Nâu

230.000

Sàn nhựa hèm khóa SPC 4mm SF-8179

Sàn nhựa hèm khóa SPC 4mm SF-8179

914.4 × 152.4

4 mm

Nâu vàng

230.000

Sàn nhựa hèm khóa SPC 4mm SF-8401

Sàn nhựa hèm khóa SPC 4mm SF-8401

914.4 × 152.4

4 mm

Vàng

230.000

Sàn nhựa hèm khóa SPC 4mm SF-8404

Sàn nhựa hèm khóa SPC 4mm SF-8404

914.4 × 152.4

4 mm

Xám

230.000

Sàn nhựa hèm khóa giả bê tông CLC 4mm SF 651-8

Sàn nhựa hèm khóa giả bê tông CLC 4mm SF 651-8

912 × 150

4 mm

Màu bê tông

240.000

Sàn nhựa hèm khóa giả bê tông CLC 4mm SF 651-13

Sàn nhựa hèm khóa giả bê tông CLC 4mm SF 651-13

912 × 150

4 mm

Màu bê tông

240.000

Sàn nhựa giả gỗ hèm khóa SPC Glotex 6mm C600

Sàn nhựa giả gỗ hèm khóa SPC Glotex 6mm C600

1224 × 153

6 mm

Vàng

330.000

Sàn nhựa giả gỗ hèm khóa SPC Glotex 6mm C601

Sàn nhựa giả gỗ hèm khóa SPC Glotex 6mm C601

1224 × 153

6 mm

Vàng

330.000

Sàn nhựa hèm khóa SPC Glotex 6mm C602

Sàn nhựa hèm khóa SPC Glotex 6mm C602

1224 × 153

6 mm

Nâu

330.000

Sàn nhựa hèm khóa SPC Glotex 6mm C603

Sàn nhựa hèm khóa SPC Glotex 6mm C603

1224 × 153

6 mm

Nâu

330.000

Sàn nhựa hèm khóa SPC Glotex 6mm C604

Sàn nhựa hèm khóa SPC Glotex 6mm C604

1224 × 153

6 mm

Nâu

330.000

Sàn nhựa hèm khóa SPC 6mm C605

Sàn nhựa hèm khóa SPC 6mm C605

1224 × 153

6 mm

Nâu

330.000

Sàn nhựa hèm khóa SPC 6mm C606

Sàn nhựa hèm khóa SPC 6mm C606

1224 × 153

6 mm

Nâu

330.000

Sàn nhựa hèm khóa SPC 6mm C607

Sàn nhựa hèm khóa SPC 6mm C607

1224 × 153

6 mm

Vàng

330.000

Sàn nhựa hèm khóa SPC Glotex 6mm C608

Sàn nhựa hèm khóa SPC Glotex 6mm C608

1224 × 153

6 mm

Xám

330.000

Tổng: 28 mã sản phẩm | Giá: 230.000–330.000 VNĐ/m²

1.5. Sàn nhựa hèm khóa vân đá và xương cá

Sàn nhựa hèm khóa vân đá và xương cá có giá từ 260.000-320.000 VNĐ/m² thuộc phân khúc sản phẩm cao cấp tại SanF, phù hợp với không gian cần điểm nhấn thẩm mỹ độc đáo. Cả hai dòng sản phẩm đều sử dụng cốt SPC chống nước toàn phần, lắp ghép bằng hèm khóa không cần keo. Sàn nhựa hèm khóa vân đá Glotex kích thước lớn 600 × 615 mm mô phỏng bề mặt đá tự nhiên, phù hợp cho sảnh và không gian thương mại (260.000 VNĐ/m²). Còn sàn nhựa xương cá hèm khóa kích thước 600 × 135 mm tạo hiệu ứng herringbone sang trọng cho phòng khách, showroom (320.000 VNĐ/m²).

Tên sản phẩm

Hình ảnh sản phẩm

Kích thước (Chiều dài x Chiều rộng mm)

Độ dày

Màu sắc

Giá (VNĐ/m²)

Sàn nhựa hèm khóa vân đá Glotex 4mm VD901

Sàn nhựa hèm khóa vân đá Glotex 4mm VD901

600 × 615

4 mm

Vân đá

260.000

Sàn nhựa hèm khóa vân đá Glotex 4mm VD902

Sàn nhựa hèm khóa vân đá Glotex 4mm VD902

600 × 615

4 mm

Vân đá

260.000

Sàn nhựa hèm khóa vân đá Glotex 4mm VD903

Sàn nhựa hèm khóa vân đá Glotex 4mm VD903

600 × 615

4 mm

Bê tông

260.000

Sàn nhựa hèm khóa vân đá Glotex 4mm VD904

Sàn nhựa hèm khóa vân đá Glotex 4mm VD904

600 × 615

4 mm

Bê tông

260.000

Sàn nhựa hèm khóa vân đá Glotex 4mm VD905

Sàn nhựa hèm khóa vân đá Glotex 4mm VD905

600 × 615

4 mm

Bê tông

260.000

Sàn nhựa hèm khóa vân đá Glotex 4mm VD906

Sàn nhựa hèm khóa vân đá Glotex 4mm VD906

600 × 615

4 mm

Vân đá

260.000

Sàn nhựa hèm khóa xương cá Galaxy 4mm SF-5001

Sàn nhựa hèm khóa xương cá Galaxy 4mm SF-5001

600 × 135

4 mm

Nâu

320.000

Sàn nhựa xương cá có hèm khóa 4mm SF-5002

Sàn nhựa xương cá có hèm khóa 4mm SF-5002

600 × 135

4 mm

Vàng

320.000

Sàn nhựa hèm khóa xương cá Bosst 4mm SF-5003

Sàn nhựa hèm khóa xương cá Bosst 4mm SF-5003

600 × 135

4 mm

Xám

320.000

Sàn nhựa hèm khóa xương cá Bosst 4mm SF-5004

Sàn nhựa hèm khóa xương cá Bosst 4mm SF-5004

600 × 135

4 mm

Nâu

320.000

Sàn nhựa hèm khóa xương cá Bosst 4mm SF-5005

Sàn nhựa hèm khóa xương cá Bosst 4mm SF-5005

600 × 135

4 mm

Nâu

320.000

Sàn nhựa hèm khóa xương cá Bosst 4mm SF-5006

Sàn nhựa hèm khóa xương cá Bosst 4mm SF-5006

600 × 135

4 mm

Vàng

320.000

Tổng: 12 mã sản phẩm | Giá: 260.000–320.000 VNĐ/m²

1.6. Sàn Vinyl cuộn

Sàn vinyl cuộn có mức giá từ 190.000-360.000 VNĐ/m² là dòng sàn nhựa dạng cuộn liền, được lắp đặt bằng keo dán và trải trên toàn bộ bề mặt sàn. Sản phẩm chủ yếu dành cho các công trình thương mại, bệnh viện, trường học, nhà trẻ và các khu vực cần bề mặt liền mạch, không có mối nối. Tại SanF, sàn vinyl cuộn gồm 7 dòng phụ: dòng Chin Yang 1.6 mm (190.000 VNĐ/m²), dòng IBT 2 mm (220.000 VNĐ/m²), dòng Standard 2 mm (240.000 VNĐ/m²), dòng KID dành cho trường mầm non (250.000 VNĐ/m²), dòng chống trơn đồng xu (250.000 VNĐ/m²), dòng HANWHA 2 mm (270.000 VNĐ/m²) và dòng Sunyoung 3 mm cao cấp (360.000 VNĐ/m²).

Tên sản phẩm

Hình ảnh sản phẩm

Kích thước (Chiều dài x Chiều rộng mm)

Độ dày

Màu sắc

Giá (VNĐ/m²)

Sàn vinyl cuộn Chin Yang 1.6mm CH 12261

Sàn vinyl cuộn Chin Yang 1.6mm CH 12261

2000 × 20.000

1.6 mm

Vàng

190.000

Sàn vinyl cuộn Chin Yang 1.6mm CH 12366

Sàn vinyl cuộn Chin Yang 1.6mm CH 12366

2000 × 20.000

1.6 mm

Vàng

190.000

Sàn vinyl cuộn Chin Yang 1.6mm CH 82355

Sàn vinyl cuộn Chin Yang 1.6mm CH 82355

2000 × 20.000

1.6 mm

Nâu

190.000

Sàn vinyl cuộn IBT 2mm SF-0203

Sàn vinyl cuộn IBT 2mm SF-0203

2000 × 20.000

2 mm

Xám

220.000

Sàn vinyl cuộn màu cam IBT 2mm SF-0209

Sàn vinyl cuộn màu cam IBT 2mm SF-0209

2000 × 20.000

2 mm

Cam

220.000

Sàn vinyl cuộn 2mm 0801

Sàn vinyl cuộn 2mm 0801

2000 × 20.000

2 mm

Vàng

240.000

Sàn vinyl cuộn 2mm 0802

Sàn vinyl cuộn 2mm 0802

2000 × 20.000

2 mm

Xanh

240.000

Sàn vinyl cuộn 2mm 0806

Sàn vinyl cuộn 2mm 0806

2000 × 20.000

2 mm

Xanh

240.000

Sàn vinyl cuộn 2mm 0807

Sàn vinyl cuộn 2mm 0807

2000 × 20.000

2 mm

Bê tông

240.000

Sàn vinyl cuộn 2mm 0808

Sàn vinyl cuộn 2mm 0808

2000 × 20.000

2 mm

Bê tông

240.000

Sàn vinyl cuộn 2mm 0809

Sàn vinyl cuộn 2mm 0809

2000 × 20.000

2 mm

Cam

240.000

Sàn vinyl cuộn trường mầm non IBT 2mm KID-01

Sàn vinyl cuộn trường mầm non IBT 2mm KID-01

2000 × 20.000

2 mm

Vàng

250.000

Sàn vinyl cuộn trường mầm non IBT 2mm KID-02

Sàn vinyl cuộn trường mầm non IBT 2mm KID-02

2000 × 20.000

2 mm

Xanh

250.000

Sàn vinyl cuộn trường mầm non IBT 2mm KID-03

Sàn vinyl cuộn trường mầm non IBT 2mm KID-03

2000 × 20.000

2 mm

Xanh

250.000

Sàn vinyl cuộn chống trơn đồng xu IBT 2mm CT-01

Sàn vinyl cuộn chống trơn đồng xu IBT 2mm CT-01

2000 × 20.000

2 mm

Xám

250.000

Sàn vinyl gạch bông 4mm SF-4202

Sàn vinyl gạch bông 4mm SF-4202

914.4 × 152.4

4 mm

Nhiều màu

260.000

Sàn vinyl cuộn HANWHA 2mm HW-6813

Sàn vinyl cuộn HANWHA 2mm HW-6813

2000 × 20.000

2 mm

Xám

270.000

Sàn vinyl cuộn Sunyoung 3mm EL 3011

Sàn vinyl cuộn Sunyoung 3mm EL 3011

1830 × 23.000

3 mm

Vàng

360.000

Sàn vinyl cuộn Sunyoung 3mm EL 3013

Sàn vinyl cuộn Sunyoung 3mm EL 3013

1830 × 23.000

3 mm

Vàng

360.000

Sàn vinyl cuộn Sunyoung 3mm EL 3014

Sàn vinyl cuộn Sunyoung 3mm EL 3014

1830 × 23.000

3 mm

Vàng

360.000

Sàn vinyl cuộn 3mm EL 3031

Sàn vinyl cuộn 3mm EL 3031

1830 × 23.000

3 mm

Vàng

360.000

Sàn vinyl cuộn 3mm EL 3032

Sàn vinyl cuộn 3mm EL 3032

1830 × 23.000

3 mm

Vàng

360.000

Tổng: 22 mã sản phẩm | Giá: 190.000–360.000 VNĐ/m²

Lưu ý về bảng giá:

  • Bảng giá sàn nhựa giả gỗ được cập nhật vào tháng 06/2026. Giá có thể thay đổi theo thời gian. Liên hệ 0971.545.307 để nhận báo giá chính xác nhất.
  • Đơn giá là giá bán tại cửa hàng, chưa bao gồm thuế GTGT, phụ kiện lắp đặt và nhân công thi công.
  • Tất cả sản phẩm sàn nhựa giả gỗ được bảo hành 12 tháng đối với lỗi kỹ thuật và 5 năm đối với lỗi của nhà sản xuất.
  • SanF hỗ trợ vận chuyển miễn phí trong nội thành Hà Nội và TP.HCM cho đơn hàng từ 30 m² trở lên. Phí vận chuyển đi tỉnh SanF không được hỗ trợ.
  • Hàng đổi trả phải nguyên vẹn 100%, không nhận đổi trả sàn nhựa đã qua lắp đặt. Thời hạn đổi trả tối đa 03 ngày kể từ ngày nhận hàng.
  • Thanh toán trực tiếp khi nhận hàng (COD) hoặc chuyển khoản qua ngân hàng. Với đơn hàng không có sẵn tại cửa hàng sẽ yêu cầu đặt cọc trước, số tiền cọc tùy thuộc vào khối lượng đặt hàng.

Nhận Báo Giá

2. Giá sàn nhựa giả gỗ ảnh hưởng bởi những yếu tố nào?

Giá sàn nhựa giả gỗ phụ thuộc vào 6 yếu tố chính: độ dày, chất liệu cốt nhựa, phương pháp lắp đặt, thương hiệu sản xuất, diện tích thi công và chi phí vận chuyển.

  1. Độ dày và lớp mài bề mặt (wear layer): Sàn dày 4–6 mm có giá cao hơn sàn 2 mm do tiêu tốn nhiều nguyên liệu hơn và lớp mài bề mặt dày hơn. Sàn 2 mm phù hợp cho khu vực có mật độ đi lại thấp (phòng ngủ, phòng trọ). Sàn 4–6 mm chịu lực tốt hơn, phù hợp cho phòng khách, văn phòng và các không gian thương mại.
  2. Chất liệu cốt nhựa: Cốt SPC (Stone Polymer Composite) có giá cao hơn cốt PVC thông thường. SPC cứng hơn, chống nước tốt hơn và không bị giãn nở do nhiệt. Sàn PVC mềm hơn, giá thấp hơn nhưng không phù hợp cho khu vực ẩm ướt hoặc những nơi có sự biến động nhiệt độ lớn.
  3. Phương pháp lắp đặt: Sàn tự dán có chi phí vật tư thấp nhất nhưng cần nền sàn hoàn toàn phẳng. Sàn dán keo cần thêm chi phí keo chuyên dụng (khoảng 20.000–30.000 VNĐ/m²). Sàn hèm khóa không cần keo, lắp đặt nhanh hơn nhưng giá tấm sàn cao hơn so với 2 dòng còn lại.
  4. Thương hiệu sản xuất: Các thương hiệu có chế độ bảo hành rõ ràng và chứng nhận chất lượng đầy đủ thường được định giá cao hơn. SanF phân phối các thương hiệu đã qua kiểm định chất lượng, có giấy tờ xuất xứ và bảo hành từ 12 tháng đến 5 năm.
  5. Diện tích thi công: Đơn hàng từ 30 m² trở lên thường được áp dụng giá ưu đãi hơn so với đơn hàng nhỏ lẻ. SanF miễn phí vận chuyển nội thành tại Hà Nội và TP.HCM cho đơn hàng từ 30 m² trở lên.
  6. Chi phí vận chuyển: Khoảng cách từ kho SanF đến công trình ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí vận chuyển. Đơn hàng nội thành Hà Nội và TP.HCM từ 30 m² được miễn phí. Đơn vị tính phí theo quãng đường và khối lượng thực tế.
Yếu tố ảnh hưởng đến giá sàn nhựa giả gỗ
6 Yếu tố ảnh hưởng đến giá sàn nhựa giả gỗ

3. Hướng dẫn cách tính giá hoàn thiện sàn nhựa giả gỗ theo m2

Để ước tính chi phí lát sàn nhựa giả gỗ hoàn thiện, bạn cần cộng tổng 5 hạng mục: giá vật tư sàn, phụ kiện, nhân công, vận chuyển và các chi phí phát sinh.

Tổng chi phí = Giá vật tư sàn + Phụ kiện + Nhân công + Vận chuyển + Chi phí phát sinh

Trong đó:

  • Chi phí phụ kiện gồm xốp lót (khoảng 5.000 VNĐ/m²) và phào nẹp (35.000 – 50.000 VNĐ/mét dài). Xốp lót tính theo mét vuông, còn phào nẹp tính theo mét dài — khối lượng nẹp phụ thuộc vào chu vi phòng và số lượng góc cạnh.
  • Chi phí phát sinh xảy ra khi nền sàn gồ ghề, ẩm mốc hoặc cần cắt cửa, chuyển đồ nặng — thường khoảng 5–10% tổng chi phí.
  • Chi phí vận chuyển được miễn cho đơn hàng từ 30 m² trở lên trong nội thành Hà Nội và TP.HCM khi mua tại SanF.

Đây là 2 công thức đơn giản:

Công thức 1 — Tính giá hoàn thiện 1 m²:

Giá hoàn thiện 1 m² = Giá vật tư sàn/m² + Chi phí hao hụt + Chi phí xốp lót/m² + Chi phí nhân công/m²

Trong đó chi phí hao hụt vật liệu thường vào khoảng 5%

Công thức 2 — Tính tổng chi phí thi công 1 phòng:

Tổng chi phí = (Giá hoàn thiện 1 m² × Diện tích phòng) + Chi phí phào nẹp (mét dài × đơn giá) + Chi phí vận chuyển + Chi phí phát sinh

Ví dụ cách tính chi phí cụ thể

Bối cảnh: Chị Hương ở nội thành Hà Nội cần lát sàn nhựa giả gỗ hèm khóa SPC 4 mm cho phòng khách rộng 5 m, dài 7 m (diện tích 35 m²). Phòng có 1 cửa ra vào.

Thông số sản phẩm sàn SPC 4 mm:

Hạng mục

Số liệu

Giá vật tư sàn SPC 4 mm

230.000 VNĐ/m²

Xốp lót sàn

5.000 VNĐ/m²

Nhân công lắp đặt

30.000 VNĐ/m²

Hao hụt vật liệu

5% x 230.000 = 11.500

Phào nẹp nhựa

35.000 VNĐ/mét dài

Chu vi phòng (trừ cửa)

(5 + 7) × 2 = 24 mét dài

Vận chuyển

Miễn phí (diện tích ≥ 30 m², nội thành Hà Nội)

Bước 1: Tính giá hoàn thiện 1 m² (chưa gồm phào nẹp)
230.000 + 5.000 + 30.000 + 11.500 = 276.500 VNĐ/m²
Bước 2: Tính chi phí sàn + xốp + nhân công cho 35 m²
276.500 × 35 = 9.677.500 VNĐ
Bước 3: Tính chi phí phào nẹp
24 mét dài × 35.000 = 840.000 VNĐ
Bước 4: Tổng chi phí hoàn thiện
9.677.500 + 840.000 + 0 (miễn phí vận chuyển) = 10.517.500 VNĐ cho 1 phòng khách 35 m²
Lưu ý: Con số trên chỉ là ước tính tham khảo. Chi phí thực tế có thể thay đổi nếu nền sàn cần được xử lý phẳng, cần cắt cửa hoặc phát sinh chi phí di chuyển đồ vật nặng. Với diện tích 35 m² (≥ 30 m²), chị Hương được miễn phí vận chuyển nội thành. Liên hệ SanF để đội ngũ khảo sát đo đạc tại nhà và báo giá chính xác cho từng phòng.
giá vận chuyển sàn nhựa giả gỗ
Bảng giá vận chuyển sàn nhựa giả gỗ tại SanF

4. SANF nhà phân phối sàn nhựa giả gỗ uy tín tại Hà Nội

SanF chuyên cung cấp và thi công sàn nhựa giả gỗ tại Hà Nội và TP.HCM, với hơn 5 năm kinh nghiệm và hàng nghìn dự án đã hoàn thành. Nếu bạn đang tìm địa chỉ mua sàn nhựa giả gỗ chất lượng, giá tốt, dưới đây là 5 lý do khách hàng tin tưởng chọn SanF:

  1. Sản phẩm chất lượng, nguồn gốc rõ ràng: SanF cung cấp các mã sàn nhựa giả gỗ làm từ nhựa PVC nguyên sinh và cốt SPC cao cấp. Tất cả sản phẩm đều có tem nhãn xuất xứ, giấy chứng nhận chất lượng và bảo hành 12 tháng đối với lỗi kỹ thuật, 5 năm đối với lỗi của nhà sản xuất.
  2. Xem mẫu tại nhà, khảo sát mặt bằng trực tiếp: Nhân viên SanF mang mẫu thật đến tận nơi, giúp bạn kiểm tra màu sắc, vân gỗ và chất liệu bề mặt trực tiếp trên nền sàn nhà của bạn. Bạn so sánh nhiều mã sản phẩm cùng lúc trước khi quyết định đặt hàng.
  3. Báo giá minh bạch theo khối lượng thi công thực tế: SanF tách rõ từng hạng mục chi phí (vật tư, phụ kiện, nhân công, vận chuyển) trong từng bản báo giá. Giá được tính theo diện tích thi công thực tế sau khi khảo sát, không áp dụng theo giá chung.
  4. Đội thợ thi công tay nghề cao: Đội ngũ thi công SanF gồm các thợ có nhiều năm kinh nghiệm, được đào tạo bài bản về kỹ thuật lắp đặt sàn nhựa. Quá trình thi công được giám sát chặt chẽ về tiến độ và chất lượng, đảm bảo hèm khóa khít, bề mặt phẳng và hạn chế hở mép sau thời gian sử dụng.
  5. Tư vấn miễn phí, hỗ trợ nhanh qua hotline: SanF tư vấn qua hotline và Zalo, giải đáp về việc chọn mẫu, đo đạc diện tích và báo giá thi công trọn gói. Miễn phí vận chuyển nội thành Hà Nội và TP.HCM cho đơn hàng từ 30 m² trở lên.
SanF - Đơn vị phân phối sàn nhựa uy tín
SanF – Đơn vị phân phối sàn nhựa uy tín

Thông tin liên hệ:

  • Địa chỉ:
    • Hà Nội: Lô C4 số 15 Đông Quan, Phường Nghĩa Đô, Hà Nội
    • TP.Hồ Chí Minh: 185 Hoàng Sa, Phường Tân Định, TP.HCM
  • Email: sanf.vn@gmail.com
  • Hotline: 0971.545.307 – 0943.494.307
  • Website: https://SanF.com.vn/
  • Đánh giá: 5.0/5.0

5. Hình ảnh thực tế thi công sàn nhựa giả gỗ tại SanF

Sàn nhựa giả gỗ với vẻ đẹp tự nhiên, mộc mạc và sang trọng, thích hợp làm vật liệu lát sàn cho nhiều không gian, từ phòng khách, phòng ngủ, nhà bếp, cho đến không gian văn phòng, cửa hàng cao cấp.

Dưới đây là một số hình ảnh thi công sàn nhựa giả gỗ thực tế mà SanF đá đã thực hiện, giúp bạn hình dung rõ hơn sự khác biệt của sàn nhựa giả gỗ sau khi được lắp đặt. Bạn sẽ thấy được sàn nhựa giả gỗ không chỉ đáp ứng tính thẩm mỹ cao mà còn tạo nên không gian sống hiện đại, sang trọng và tiện nghi.

sàn nhựa giả gỗ cho nhà ở
Lắp đặt sàn nhựa giả gỗ tại nhà ở
sàn nhựa giả gỗ tại nhà hàng
Lắp đặt sàn nhựa giả gỗ tại nhà hàng
sàn nhựa giả gỗ văn phòng công ty
Lắp đặt sàn nhựa giả gỗ tại văn phòng công ty
sàn nhựa giả gỗ phòng bếp
SANF thi công sàn nhựa giả gỗ tại phòng bếp
thi công sàn nhựa giả gỗ phòng khách
SANF thi công sàn nhựa giả gỗ tại phòng khách
lắp đặt sàn nhựa giả gỗ tại cửa hàng
Sàn nhựa giả gỗ màu nâu được lát tại cửa hàng anh Hùng, quận Hà Đông
sàn nhựa giả gỗ tại văn phòng
Sàn nhựa giả gỗ màu nâu được lát tại cửa hàng anh Hùng, quận Hà Đông
sanf thi công sàn nhựa
Quá trình hoàn thiện lót sàn nhựa cho văn phòng của anh Bình
thi công sàn nhựa giả gỗ cho khách tại hà nội
Căn hộ của chị My sang trọng hơn với sàn nhựa giả gỗ màu nâu

Tham khảo thêm:

6. Câu hỏi thường gặp

Thi công sàn nhựa giả gỗ có chi phí bao nhiêu?

Chi phí nhân công lắp đặt sàn nhựa giả gỗ dao động từ 30.000 VNĐ/m² (sàn hèm khóa) đến 50.000 VNĐ/m² (tùy thuộc vào diện tích, mặt bằng thi công). Riêng sàn tự dán, bạn có thể tự lắp đặt mà không cần thợ. Chi phí hoàn thiện bao gồm vật tư, phụ kiện và nhân công, dao động từ 120.000 VNĐ/m² (sàn tự dán phổ thông) đến 400.000 VNĐ/m² (sàn SPC 6 mm trọn gói).

Bảng giá sàn nhựa giả gỗ đã bao gồm VAT chưa?

Bảng giá này chưa bao gồm thuế GTGT. Nếu bạn cần xuất hóa đơn VAT, hãy thông báo trước khi đặt hàng để SanF tính toán chi phí chính xác.

Sàn nhựa giả gỗ loại nào phù hợp cho phòng bếp và nhà vệ sinh?

Sàn nhựa hèm khóa SPC (cốt đá) là lựa chọn tốt nhất cho phòng bếp và nhà vệ sinh khô nhờ khả năng chống nước 100%, không bị ngấm nước và không bị nấm mốc khi sử dụng lâu dài. Với khu vực nhà vệ sinh có vòi sen hoặc thường xuyên tiếp xúc với nước trực tiếp, SanF khuyến nghị sử dụng sàn vinyl cuộn liền mạch để hạn chế thấm nước qua khe nối và tăng độ bền sử dụng. Sàn nhựa tự dán và sàn dán keo 2 mm tuy có khả năng chống thấm, nhưng chỉ phù hợp với các khu vực ít tiếp xúc với nước.

Bảng giá sàn nhựa giả gỗ trên đây liệt kê toàn bộ hơn 130 mã sản phẩm hiện có tại SanF, cùng công thức tính chi phí thi công hoàn thiện và phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá thành. Nếu bạn cần tư vấn chi tiết cho dự án cụ thể, hãy liên hệ SanF qua Hotline 0971.545.307 — đội ngũ tư vấn sẽ hỗ trợ chọn mẫu, khảo sát thực tế và báo giá thi công sàn nhựa giả gỗ theo từng diện tích.

Hà Mạnh Đình

Hà Mạnh Đình là một kỹ thuật viên tại SANF, với hơn 10 năm kinh nghiệm chuyên sâu trong ngành công nghiệp vật liệu, anh không chỉ đóng góp vào sự phát triển của các sản phẩm đổi mới như sàn nhựa, tấm nhựa ốp tường, và gỗ nhựa ngoại thất mà còn có niềm đam mê với viết lách. Nhờ chuyên môn sâu rộng và khả năng sáng tạo trong việc truyền tải kiến thức, Hà Mạnh Đình đã giúp phổ biến các xu hướng thiết kế thân thiện với môi trường trong kiến trúc và nội thất hiện đại, góp phần định hình tương lai bền vững của ngành.