Bảng Báo Giá Tấm Nhựa Ốp Tường PVC Giá Rẻ Tại Hà Nội và TP.HCM
Giá tấm nhựa ốp tường tại SanF hiện dao động từ khoảng 114.000 VNĐ/m² đến khoảng 295.000 VNĐ/m², tùy theo dòng sản phẩm, độ dày, cấu tạo cốt nhựa và bề mặt hoàn thiện. Có 5 nhóm sản phẩm trong danh mục này, bao gồm tấm nhựa ốp tường PVC vân đá, tấm nhựa ốp tường PVC vân gỗ, tấm nhựa ốp tường nano 9 mm và tấm nhựa ốp tường 3D.
Bài viết này chia sẻ bảng báo giá chi tiết từng dòng tấm nhựa ốp tường PVC tại SanF, cùng những yếu tố ảnh hưởng đến giá tấm nhựa ốp tường, kèm theo công thức tính chi phí hoàn thiện và chính sách vận chuyển áp dụng tại Hà Nội và Hồ Chí Minh.Đồng thời, bài viết cũng chia sẻ địa chỉ mua tấm nhựa ốp tường PVC uy tín tại SanF, các hình ảnh thi công thực tế và giải đáp các câu hỏi thường gặp cho khách hàng.

1. Bảng báo giá tấm nhựa ốp tường PVC tại SanF
Giá tấm nhựa ốp tường PVC tại SanF dao động từ khoảng 114.000 VNĐ/m² đến 295.000 VNĐ/m², tùy theo dòng sản phẩm và phân khúc. Bảng giá dưới đây liệt kê toàn bộ danh mục sản phẩm theo từng nhóm, bao gồm mã sản phẩm, kích thước, độ dày, màu sắc và đơn giá niêm yết.
Thứ tự sắp xếp sản phẩm: Bảng giá được phân loại từ dòng phổ thông đến cao cấp, bắt đầu với tấm nhựa ốp tường PVC vân đá (giá thấp nhất, phổ biến nhất), tiếp đến tấm nhựa ốp tường PVC vân gỗ, tấm nhựa nano dòng phổ thông và dòng cao cấp, và cuối cùng là tấm nhựa ốp tường 3D. Trong mỗi nhóm, sản phẩm được sắp xếp theo mã SKU tăng dần để bạn dễ dàng tra cứu.
1.1. Tấm nhựa ốp tường PVC vân đá
Tấm nhựa ốp tường PVC vân đá 2.6 mm hiện có giá khoảng 340.000 VNĐ/tấm (~114.000 VNĐ/m²), là dòng sản phẩm phổ thông với mức giá thấp nhất tại SanF. Sản phẩm phù hợp cho các công trình cần tối ưu chi phí nhưng vẫn đảm bảo bề mặt giả đá sáng bóng và dễ vệ sinh. Kích thước lớn 1220 × 2440 mm (tương đương 2,98 m²/tấm) giúp giảm số lượng mối nối khi lắp đặt. Bề mặt phủ vân đá giúp tăng tính thẩm mỹ cho không gian, đồng thời hạn chế bám bụi và dễ dàng lau chùi trong quá trình sử dụng.
Dưới đây là bảng giá tấm ốp tường nhựa PVC vân đá cập nhật mới nhất tại SanF mà bạn có thể tham khảo:
Mã sản phẩm | Hình ảnh sản phẩm | Kích thước (Chiều dài x Chiều rộng mm) | Độ dày | Màu sắc | Giá (VNĐ/tấm) | Giá quy đổi (VNĐ/m²) |
| 1220 x 2440 | 2.6 mm | Xám | 340.000 | ~114.000 | |
| 1220 x 2440 | 2.6 mm | Vàng | 340.000 | ~114.000 | |
| 1220 x 2440 | 2.6 mm | Vàng | 340.000 | ~114.000 | |
| 1220 x 2440 | 2.6 mm | Đen | 340.000 | ~114.000 | |
| 1220 x 2440 | 2.6 mm | Xám | 340.000 | ~114.000 | |
| 1220 x 2440 | 2.6 mm | Xám | 340.000 | ~114.000 | |
| 1220 x 2440 | 2.6 mm | Vàng | 340.000 | ~114.000 | |
| 1220 x 2440 | 2.6 mm | Trắng | 340.000 | ~114.000 | |
| 1220 x 2440 | 2.6 mm | Vàng | 340.000 | ~114.000 | |
| 1220 x 2440 | 2.6 mm | Vàng | 340.000 | ~114.000 | |
| 1220 x 2440 | 2.6 mm | Nâu | 340.000 | ~114.000 | |
| 1220 x 2440 | 2.6 mm | Vàng | 340.000 | ~114.000 | |
| 1220 x 2440 | 2.6 mm | Trắng | 340.000 | ~114.000 | |
| 1220 x 2440 | 2.6 mm | Vàng | 340.000 | ~114.000 | |
![]() | 1220 x 2440 | 2.6 mm | Nâu | 340.000 | ~114.000 | |
| 1220 x 2440 | 2.6 mm | Trắng | 340.000 | ~114.000 | |
| 1220 x 2440 | 2.6 mm | Vàng | 340.000 | ~114.000 | |
| 1220 x 2440 | 2.6 mm | Đen | 340.000 | ~114.000 | |
| 1220 x 2440 | 2.6 mm | Trắng | 340.000 | ~114.000 | |
| 1220 x 2440 | 2.6 mm | Vàng | 340.000 | ~114.000 |
Tổng: 20 mã sản phẩm | Giá đồng nhất: 340.000 VNĐ/tấm (~114.000 VNĐ/m²)
1.2. Tấm nhựa ốp tường PVC vân gỗ
Tấm nhựa ốp tường PVC vân gỗ 2.6 mm có giá khoảng 340.000 VNĐ/tấm (~114.000 VNĐ/m²), với bề mặt phủ vân gỗ tự nhiên phù hợp cho phòng khách, phòng ngủ hoặc khu vực cần tạo cảm giác ấm hơn so với dòng vân đá.
Mã sản phẩm | Hình ảnh sản phẩm | Kích thước (Chiều dài x Chiều rộng mm) | Độ dày | Màu sắc | Giá (VNĐ/tấm) | Giá quy đổi (VNĐ/m²) |
| 1220 x 2440 | 2.6 mm | Cánh gián | 340.000 | ~114.000 | |
| 1220 x 2440 | 2.6 mm | Cánh gián | 340.000 | ~114.000 |
Tổng: 2 mã sản phẩm | Giá đồng nhất: 340.000 VNĐ/tấm (~114.000 VNĐ/m²)
1.3. Tấm nhựa nano ốp tường dòng tiêu chuẩn
Tấm nhựa nano ốp tường dòng tiêu chuẩn có mức giá khoảng 150.000 VNĐ/m² và là dòng bán chạy nhất tại SanF. Sản phẩm sử dụng cốt nhựa dày 9mm kết hợp với lớp phủ nano giúp tăng độ cứng, hạn chế trầy xước và hỗ trợ cách âm tốt hơn so với dòng tấm ốp PVC 2.6 mm. Kích thước 400 x 3000 mm, độ dày 9mm mang lại độ cứng, khả năng chịu lực va đập và hiệu quả cách âm tốt. Nhóm sản phẩm này bao gồm các phân loại: vân gỗ, vân đá, vân bê tông, vân vải và hoa văn.
Mã sản phẩm | Hình ảnh sản phẩm | Phân loại bề mặt | Kích thước (mm) | Màu sắc | Giá (VNĐ/m²) |
| Vân gỗ | 400 x 3000 | Vàng | 150.000 | |
![]() | Vân gỗ | 400 x 3000 | Trắng | 150.000 | |
| Vân gỗ | 400 x 3000 | Cánh gián | 150.000 | |
| Vân gỗ | 400 x 3000 | Vàng | 150.000 | |
| Vân gỗ | 400 x 3000 | Cánh gián | 150.000 | |
| Vân gỗ | 400 x 3000 | Nâu | 150.000 | |
| Vân gỗ | 400 x 3000 | Trắng | 150.000 | |
| Vân gỗ | 400 x 3000 | Xám | 150.000 | |
| Vân gỗ | 400 x 3000 | Xám | 150.000 | |
| Vân gỗ | 400 x 3000 | Trắng | 150.000 | |
| Vân gỗ | 400 x 3000 | Cánh gián | 150.000 | |
| Vân gỗ | 400 x 3000 | Nâu | 150.000 | |
| Vân gỗ | 400 x 3000 | Nâu | 150.000 | |
| Vân gỗ | 400 x 3000 | Cánh gián | 150.000 | |
| Vân gỗ | 400 x 3000 | Vàng | 150.000 | |
| Vân gỗ | 400 x 3000 | Trắng | 150.000 | |
| Vân gỗ | 400 x 3000 | Vàng | 150.000 | |
| Vân gỗ | 400 x 3000 | Cánh gián | 150.000 | |
| Vân gỗ | 400 x 3000 | Cánh gián | 150.000 | |
| Vân gỗ | 400 x 3000 | Vàng | 150.000 | |
| Vân đá | 400 x 3000 | Vàng | 150.000 | |
| Vân đá | 400 x 3000 | Trắng | 150.000 | |
| Vân đá | 400 x 3000 | Xám | 150.000 | |
| Vân bê tông | 400 x 3000 | Xám | 150.000 | |
| Vân bê tông | 400 x 3000 | Xám | 150.000 | |
| Vân bê tông | 400 x 3000 | Màu bê tông | 150.000 | |
| Vân bê tông | 400 x 3000 | Màu bê tông | 150.000 | |
| Vân vải | 400 x 3000 | Xám | 150.000 | |
| Hoa văn | 400 x 3000 | Trắng | 150.000 | |
| Hoa văn | 400 x 3000 | Trắng | 150.000 | |
| Hoa văn | 400 x 3000 | Vàng | 150.000 | |
| Vân đá | 400 x 3000 | Trắng | 150.000 | |
| Vân gỗ | 400 x 3000 | Cánh gián | 150.000 | |
| Vân gỗ | 400 x 3000 | Vàng | 150.000 | |
| Vân gỗ | 400 x 3000 | Vàng | 150.000 | |
| Vân gỗ | 400 x 3000 | Cánh gián | 150.000 | |
| Vân đá | 400 x 3000 | Trắng | 150.000 | |
| Vân gỗ | 400 x 3000 | Vàng | 150.000 | |
| Vân đá | 400 x 3000 | Trắng | 150.000 | |
| Vân đá | 400 x 3000 | Vàng | 150.000 | |
| Vân gỗ | 400 x 3000 | Trắng | 150.000 | |
| Vân gỗ | 400 x 3000 | Nâu | 150.000 | |
| Hoa văn | 400 x 3000 | Nâu | 150.000 | |
| Vân gỗ | 400 x 3000 | Vàng | 150.000 | |
| Vân gỗ | 400 x 3000 | Cánh gián | 150.000 | |
| Trơn | 400 x 3000 | Trắng | 150.000 | |
| Vân gỗ | 400 x 3000 | Vàng | 150.000 | |
| Vân gỗ | 400 x 3000 | Cánh gián | 150.000 |
Tổng: 48 mã sản phẩm | Giá đồng nhất: 150.000 VNĐ/m² | Độ dày: 9 mm
1.4. Tấm nhựa ốp tường Nano cao cấp
Tấm nhựa ốp tường dòng nano cao cấp tại SanF có giá 260.000 VNĐ/m². Sản phẩm này sử dụng film phủ bề mặt chất lượng cao hơn, vân đá marble sắc nét, độ bóng sâu và chi tiết tinh xảo hơn so với dòng tiêu chuẩn. Một số mã đặc biệt trong nhóm này được mạ vàng (GP 66, GP 68), tạo điểm nhấn sang trọng cho phòng khách hoặc phòng thờ.
Mã sản phẩm | Hình ảnh sản phẩm | Kích thước (Chiều dài x Chiều rộng mm) | Màu sắc | Giá (VNĐ/m²) |
| 400 x 3000 | Màu vân đá | 260.000 | |
| 400 x 3000 | Nâu | 260.000 | |
| 400 x 3000 | Màu vân đá | 260.000 | |
| 400 x 3000 | Màu vân đá | 260.000 | |
| 400 x 3000 | Màu vân đá | 260.000 | |
| 400 x 3000 | Vàng | 260.000 | |
| 400 x 3000 | Cánh gián | 260.000 | |
| 400 x 3000 | Nâu | 260.000 | |
| 400 x 3000 | Xám | 260.000 | |
400 x 3000 | Xanh | 260.000 | ||
| 400 x 3000 | Vàng (mạ vàng) | 295.000 | |
| 400 x 3000 | Vàng (mạ vàng) | 295.000 |
Tổng: 12 mã sản phẩm | Giá: 260.000–295.000 VNĐ/m² | Độ dày: 9 mm
1.5. Tấm nhựa ốp tường 3D
SanF phân phối 2 dòng tấm nhựa ốp tường 3D: dòng tiêu chuẩn 45.000 VNĐ/tấm (180.000 VNĐ/m²) và dòng cao cấp nhiều màu 65.000 VNĐ/tấm (260.000 VNĐ/m²). Tấm nhựa 3D tạo hiệu ứng nổi trên bề mặt tường, phù hợp để làm điểm nhấn trang trí cho phòng khách, phòng ngủ hoặc quầy lễ tân. Tấm 3D có kích thước 500 × 500 mm, được lắp đặt bằng keo dán trực tiếp lên tường phẳng.
Mã sản phẩm | Hình ảnh sản phẩm | Kích thước (Chiều dài x Chiều rộng mm) | Dòng | Màu sắc | Giá (VNĐ/tấm) | Giá quy đổi (VNĐ/m²) |
| 500 x 500 | Tiêu chuẩn | Trắng | 45.000 | 180.000 | |
| 500 x 500 | Tiêu chuẩn | Trắng | 45.000 | 180.000 | |
| 500 x 500 | Tiêu chuẩn | Trắng | 45.000 | 180.000 | |
| 500 x 500 | Tiêu chuẩn | Trắng | 45.000 | 180.000 | |
| 500 x 500 | Tiêu chuẩn | Trắng | 45.000 | 180.000 | |
| 500 x 500 | Tiêu chuẩn | Trắng | 45.000 | 180.000 | |
| 500 x 500 | Tiêu chuẩn | Trắng | 45.000 | 180.000 | |
| 500 x 500 | Tiêu chuẩn | Trắng | 45.000 | 180.000 | |
| 500 x 500 | Tiêu chuẩn | Trắng | 45.000 | 180.000 | |
| 500 x 500 | Tiêu chuẩn | Trắng | 45.000 | 180.000 | |
| 500 x 500 | Tiêu chuẩn | Trắng | 45.000 | 180.000 | |
| 500 x 500 | Tiêu chuẩn | Trắng | 45.000 | 180.000 | |
| 500 x 500 | Tiêu chuẩn | Trắng | 45.000 | 180.000 | |
| 500 x 500 | Tiêu chuẩn | Trắng | 45.000 | 180.000 | |
| 500 x 500 | Tiêu chuẩn | Trắng | 45.000 | 180.000 | |
| 500 x 500 | Cao cấp | Nhiều màu | 65.000 | 260.000 | |
![]() | 500 x 500 | Cao cấp | Nhiều màu | 65.000 | 260.000 | |
| 500 x 500 | Cao cấp | Nhiều màu | 65.000 | 260.000 | |
| 500 x 500 | Cao cấp | Nhiều màu | 65.000 | 260.000 | |
![]() | 500 x 500 | Cao cấp | Nhiều màu | 65.000 | 260.000 | |
| 500 x 500 | Cao cấp | Nhiều màu | 65.000 | 260.000 | |
| 500 x 500 | Cao cấp | Nhiều màu | 65.000 | 260.000 | |
| 500 x 500 | Cao cấp | Nhiều màu | 65.000 | 260.000 | |
| 500 x 500 | Cao cấp | Nhiều màu | 65.000 | 260.000 |
Tổng: 24 mã sản phẩm | Giá: 45.000–65.000 VNĐ/tấm (kích thước 500×500 mm = 0,25 m²/tấm, tương đương 180.000–260.000 VNĐ/m²)
Lưu ý quan trọng về bảng giá:
- Bảng giá tấm ốp tường nhựa PVC được cập nhật vào tháng 05/2026. Giá có thể thay đổi theo thời gian. Vui lòng liên hệ 0971.545.307 để nhận báo giá chính xác nhất.
- Đơn giá là giá bán tại cửa hàng, chưa bao gồm thuế GTGT và phí vận chuyển.
- Tất cả sản phẩm tấm nhựa ốp tường được bảo hành 24 tháng đối với lỗi kỹ thuật, 5 năm đối với lỗi nhà sản xuất.
- SanF hỗ trợ vận chuyển miễn phí trong nội thành Hà Nội và TP.HCM cho đơn hàng từ 30 m² trở lên. Phí ship đi tỉnh SanF không được hỗ trợ.
- Hàng đổi trả phải nguyên vẹn 100%, không nhận đổi trả tấm nhựa đã qua lắp đặt. Thời hạn đổi trả tối đa 03 ngày kể từ ngày nhận hàng.
- Thanh toán trực tiếp khi nhận hàng (COD) hoặc chuyển khoản qua ngân hàng. Đơn hàng không có sẵn tại cửa hàng, yêu cầu đặt cọc trước — số tiền cọc tùy thuộc vào khối lượng đặt hàng.
Khi nhận báo giá với 111 mã sản phẩm từ tấm nhựa ốp tường PVC vân đá 114.000 VNĐ/m² đến tấm nhựa ốp tường nano cao cấp mạ vàng 295.000 VNĐ/m², bạn có thể chọn phương án ốp tường phù hợp với cả phong cách thiết kế lẫn ngân sách dự kiến.

Tham khảo thêm:
2. Những yếu tố nào ảnh hưởng đến giá tấm nhựa ốp tường?
Giá của tấm nhựa ốp tường PVC phụ thuộc vào 7 yếu tố chính: chất liệu, kích thước, mẫu mã, số lượng, địa điểm, thời điểm và thương hiệu.
- Chất liệu: Đây là yếu tố quyết định lớn đối với giá thành của tấm nhựa ốp tường. Tấm nhựa có tỷ lệ PVC nguyên sinh cao hoặc được làm từ nhựa composite có mức giá cao hơn đáng kể so với loại nhựa tái chế hoặc nhựa thông thường. Nguyên liệu chất lượng cao đòi hỏi chi phí đầu vào lớn hơn, ảnh hưởng trực tiếp đến giá bán cuối cùng.
- Độ dày và kích thước: Tấm nhựa có độ dày lớn và kích thước rộng thường có giá thành cao hơn. Sản xuất tấm lớn, dày tiêu tốn nhiều nguyên liệu hơn. Chi phí logistics và vận chuyển cũng tăng theo khối lượng và kích thước của sản phẩm.
- Thương hiệu: Các nhà sản xuất có thương hiệu uy tín, chế độ bảo hành rõ ràng thường định giá cao hơn so với các thương hiệu không tên tuổi. Giá trị thương hiệu và dịch vụ hậu mãi được tính vào giá của sản phẩm.
- Mẫu mã: Tấm nhựa ốp tường có vân gỗ tự nhiên, vân đá marble, hoặc thiết kế 3D có giá cao hơn so với mẫu trơn đơn giản hoặc họa tiết lặp lại. Công nghệ in ấn và ép vân phức tạp làm tăng chi phí sản xuất.
- Số lượng mua: Mua số lượng lớn thường được hưởng mức giá ưu đãi tốt hơn hoặc được miễn phí chi phí vận chuyển. Đơn hàng số lượng nhiều giúp giảm chi phí trên mỗi đơn vị sản phẩm.
- Yếu tố thị trường: Giá tấm nhựa ốp tường dao động theo thời gian, chịu ảnh hưởng bởi mùa vụ xây dựng, tình hình kinh tế vĩ mô, giá nguyên liệu thô trên toàn cầu và các chương trình khuyến mãi định kỳ của nhà cung cấp.
- Chi phí vận chuyển: Khoảng cách địa lý từ nhà sản xuất hoặc nhà phân phối đến công trình thi công ảnh hưởng đến chi phí vận chuyển. Vị trí càng xa trung tâm, chi phí logistics càng tăng.

3. Công thức tính giá hoàn thiện tấm nhựa ốp tường theo m2
Để ước tính chi phí lắp đặt tấm nhựa ốp tường, bạn cần cộng tổng 5 hạng mục: giá tấm ốp, phụ kiện, nhân công, vận chuyển và các chi phí phát sinh.
Tổng chi phí = Giá tấm ốp + Phụ kiện + Nhân công + Vận chuyển + Chi phí phát sinh
Trong đó:
- Chi phí phát sinh xảy ra khi tường có khuyết điểm như ẩm mốc, bề mặt gồ ghề hoặc không ăn keo — khiến quá trình thi công tiêu tốn thêm vật tư, thường khoảng 5–10% tổng chi phí.
- Chi phí vận chuyển được miễn cho đơn hàng từ 30 m² trở lên trong nội thành Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh khi mua tại SanF.
Dưới đây là 2 công thức đơn giản để tính chi phí hoàn thiện tấm nhựa ốp tường:
Công thức 1 – Tính giá hoàn thiện 1 m²:
Giá hoàn thiện 1 m² = Giá tấm nhựa/m² + Hao hụt vật liệu + Chi phí phụ kiện trung bình/m² + Chi phí nhân công/m²
Trong đó chi phí hao hụt vật liệu thường vào khoảng 15%
Công thức 2 – Tính tổng chi phí thi công 1 mặt tường:
Tổng chi phí = (Giá hoàn thiện 1 m² × Diện tích thi công) + Chi phí vận chuyển + Chi phí phát sinh
Chi phí phát sinh thường chỉ xảy ra khi tường có khuyết điểm như ẩm mốc, bề mặt gồ ghề hoặc không ăn keo, chiếm khoảng 5–10% tổng chi phí.
Ví dụ cách tính chi phí cụ thể
Bối cảnh: Anh Minh ở nội thành Hà Nội cần ốp tấm nhựa PVC vân gỗ VD318 cho 1 mặt tường phòng khách rộng 10 m, cao 3 m (diện tích 30 m²).
Thông số sản phẩm tấm VD318:
Hạng mục | Số liệu |
Giá tấm VD318 | 340.000 VNĐ/tấm |
Kích thước 1 tấm | 1220 x 2440 mm = 2,98 m²/tấm |
Giá quy đổi | 340.000 ÷ 2,98 = 114.094 VNĐ/m² (làm tròn ~114.000 VNĐ/m²) |
Phụ kiện (keo dán, nẹp) | 70.000 VNĐ/m² |
Nhân công lắp đặt | 100.000 VNĐ/m² |
Hao hụt vật liệu | 15%= 17.000 VNĐ/m2 |
Vận chuyển | Miễn phí (nội thành Hà Nội, đơn ≥ 30 m²) |
Bước 1: Tính số lượng tấm cần mua
30 m² ÷ 2,98 m²/tấm = 10,06 tấm → Làm tròn lên = 12 tấm (để bù hao hụt cắt ghép)
Bước 2: Tính giá hoàn thiện 1 m²
Giá hoàn thiện 1 m² = 114.000 + 17.000 + 70.000 + 100.000 = 300.000 VNĐ/m²
Bước 3: Tính tổng chi phí thi công
Chi phí vật liệu thực tế = 300.000 × 30= 9.000.000 VNĐ
Lưu ý: Con số trên là ước tính tham khảo sau khi trừ cửa; diện tích tường cần ốp khoảng 70 m². Chi phí chính xác cần được khảo sát thực tế tại công trình.
4. Mua tấm nhựa ốp tường giá rẻ ở đâu tại Hà Nội và TP.HCM?
Nếu bạn đang tìm kiếm địa chỉ mua tấm nhựa ốp tường đẹp, chất lượng, giá tốt tại Hà Nội và TP.HCM, SanF chính là lựa chọn hoàn hảo dành cho bạn. Dưới đây là 6 lý do vì sao bạn nên mua tấm nhựa ốp tường tại SanF:
- Uy tín và kinh nghiệm: SanF là địa chỉ mua bán tấm nhựa ốp tường đẹp, uy tín tại Việt Nam, với hơn 5 năm kinh nghiệm trong ngành, giúp khách hàng yên tâm và hài lòng trong từng dự án thi công. SanF còn nhận được đánh giá tích cực của khách hàng với 5.0/5.0 (39 đánh giá trên Google Map)
- Đội ngũ thi công chuyên nghiệp: Tự hào sở hữu đội ngũ thi công có tay nghề cao, SanF đã hoàn thành hàng nghìn công trình thành công. Đội ngũ được đào tạo bài bản và có kinh nghiệm thực tế, đảm bảo việc lắp đặt tấm nhựa ốp tường được thực hiện nhanh chóng, chính xác, và đẹp mắt.
- Giá cạnh tranh: Chúng tôi luôn nỗ lực mang đến mức giá cạnh tranh, phù hợp với ngân sách của từng người dùng. Khách hàng có thể lựa chọn sản phẩm với mức giá hợp lý, đồng thời thường xuyên nhận được các chương trình khuyến mãi tri ân từ SanF.
- Sản phẩm đa dạng: SanF cung cấp đa dạng các loại tấm nhựa ốp tường, bao gồm tấm nhựa composite, PVC và tấm nhựa vân đá. Các mẫu mã này phù hợp với mọi phong cách trang trí nội thất, từ không gian hiện đại, sang trọng đến đơn giản, giúp khách hàng dễ dàng tìm được sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình.
- Chính sách ưu đãi: Chính sách ưu đãi tại SanF có chiết khấu cho đơn hàng lớn và bảo hành dài hạn 24 tháng đối với lỗi kỹ thuật, 5 năm đối với lỗi của nhà sản xuất.
- Miễn phí vận chuyển: SanF hỗ trợ miễn phí vận chuyển trong nội thành Hà Nội và TP.HCM.
Thông tin liên hệ qua các thông tin sau:
- Địa chỉ:
- Hà Nội: Lô C4 số 15 Đông Quan, Phường Nghĩa Đô, Hà Nội
- Hồ Chí Minh: 185 Hoàng Sa, Phường Tân Định, TP.HCM
- Email: sanf.vn@gmail.com
- Hotline: 0971.545.307 – 0943.494.307
- Website: https://sanf.com.vn/
- Đánh giá: 5.0/5.0
Hoặc nhấp vào nút bên dưới để nhận báo giá và tư vấn ngay hôm nay!
Tư Vấn Miễn Phí – Nhận Báo Giá Ngay

Xem thêm các loại tấm nhựa ốp tường khác được bán tại SANF:
- Tấm Ốp Tường 3D – Tấm Ốp 3D
- Tấm Ốp Lam Sóng – Nhựa Lam Sóng Ốp Tường, Ốp Trần
5. Hình ảnh thi công các mẫu tấm nhựa ốp tường SANF thực hiện
Tấm nhựa ốp tường được ứng dụng cho nhiều không gian như phòng khách, phòng ngủ, nhà bếp và nhà vệ sinh nhờ khả năng chống ẩm, dễ vệ sinh, thi công nhanh và mang tính thẩm mỹ cao. Dưới đây là những mẫu tấm nhựa ốp tường phổ biến nhất tại các dự án SanF đã thi công.
Phòng khách: Tấm nhựa ốp tường vân gỗ sồi hoặc vân đá marble tạo điểm nhấn trang trọng cho khu vực tiếp khách. Vân giả gỗ mang lại cảm giác ấm áp, trong khi vân đá cẩm thạch tôn lên vẻ hiện đại. Tại các dự án thi công của SanF, phòng khách thường sử dụng tấm nhựa nano 9 mm dòng GP cao cấp cho mảng tường tivi và tấm 3D làm điểm nhấn trang trí.



Phòng ngủ: Tấm nhựa PVC ốp tường phòng ngủ thường chọn gam màu nhẹ nhàng như trắng, kem hoặc xanh lá cây pastel để tạo không gian thư giãn. Tấm nano vân gỗ sáng (mã HA07, HA32) và tấm 3D họa tiết sóng nhẹ là những lựa chọn phổ biến cho đầu giường.



Tấm nhựa ốp tường phòng bếp: Tấm ốp tường PVC vân đá màu sáng hoặc vân gạch giúp nhà bếp rộng rãi, sáng sủa. Bề mặt PVC chống nước, kháng dầu mỡ, dễ lau chùi bằng khăn ẩm, đặc biệt phù hợp cho khu vực bếp nấu và khu vực backsplash.



Nhà vệ sinh: Tấm nhựa ốp tường chống thấm, kháng nấm mốc, không bị ngấm nước. Đây là giải pháp thay thế gạch ốp truyền thống với chi phí thấp hơn và thi công nhanh hơn. Mẫu vân đá, vân gạch trang nhã tạo cảm giác thông thoáng, sạch sẽ cho phòng tắm và nhà vệ sinh.



6. Câu hỏi thường gặp
Giá tấm nhựa ốp tường PVC có bao gồm chi phí lắp đặt không?
Giá tấm nhựa ốp tường tại SanF chưa bao gồm chi phí lắp đặt. Giá thi công lắp đặt tấm nhựa PVC tính riêng, bao gồm nhân công (khoảng 100.000 VNĐ/m²), phụ kiện (keo dán, phào nẹp khoảng 70.000 VNĐ/m²) và các chi phí phát sinh nếu tường cần được xử lý trước khi ốp.
Có thể yêu cầu mẫu thử tấm nhựa ốp tường PVC trước khi đặt hàng không?
Có, tại SanF, khách hàng được yêu cầu thử mẫu trước khi quyết định mua. Nhân viên SanF mang mẫu thật đến tận nhà, giúp bạn kiểm tra chất lượng, màu sắc và hoa văn của các loại tấm ốp tường bằng nhựa PVC trực tiếp trên bề mặt tường thực tế — đảm bảo sản phẩm phù hợp với không gian nội thất trước khi đặt hàng.
Giá tấm nhựa ốp tường có thay đổi theo mùa không?
Không. Các yếu tố ảnh hưởng chính đến giá là chi phí nguyên liệu PVC, mẫu mã, kích thước, độ dày tấm và các chương trình khuyến mãi định kỳ của nhà cung cấp. Vào mùa xây dựng cao điểm (tháng 3–6 và tháng 9–12), nhu cầu tăng có thể ảnh hưởng nhẹ đến thời gian giao hàng, nhưng SanF cam kết giữ giá ổn định cho các đơn hàng đã báo giá.
- Báo Giá Tấm Nhựa Giả Gỗ Ốp Tường | Giá Chỉ Từ 130.000 VNĐ/m2
- Báo Giá Thi Công Tấm Nhựa ốp Tường Đài Loan Chi Tiết
- Báo Giá Tấm Nhựa Ốp Tường Giả Đá | Tấm PVC Vân Đá [Mới Nhất]
- Báo Giá Tấm Nhựa ốp Chân Tường Bền, Đẹp, Giá Rẻ
- Báo Giá Tấm Nhựa Vân Đá Cẩm Thạch | Giá Chỉ Từ 180.000 VNĐ/m2
Bảng giá tấm nhựa ốp tường PVC trên đây liệt kê toàn bộ 111 mã sản phẩm hiện có tại SanF, cùng công thức tính chi phí thi công hoàn thiện và phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá thành. Nếu bạn cần tư vấn chi tiết cho dự án cụ thể, hãy liên hệ SanF qua Hotline 0971.545.307 — đội ngũ tư vấn sẵn sàng hỗ trợ từ chọn mẫu, đo đạc đến báo giá thi công trọn gói.












































































































